Xuyên Tâm Liên
Tóm tắt
Xuyên tâm liên (Herba Andrographii) là bộ phận trên mặt đất đã phơi hay sấy khô của cây Xuyên tâm liên [Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees], họ Ô rô (Acanthaceae). Cây phân bố chủ yếu ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như Việt Nam, Ấn Độ, Thái Lan. Xuyên tâm liên có vị rất đắng, tính hàn, vào kinh phế, can, tỳ. Cây được dùng để thanh nhiệt, giải độc, giảm đau và điều trị các bệnh như viêm họng, viêm phế quản, sốt, cảm cúm, viêm gan và các vấn đề tiêu hóa. Cây có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, tăng cường miễn dịch, bảo vệ gan, chống ung thư, hạ huyết áp và điều hòa tiểu đường. Thành phần chính bao gồm andrographolide, flavonoids, alkaloids và polysaccharides.
Thông tin về thực vật¶
Dược liệu Xuyên Tâm Liên từ bộ phận nan từ loài Herba Andrographii.
Mô tả thực vật: Cây nhỏ, thuộc thảo, mọc thẳng đứng, cao từ 0,3-0,8m, nhiều đốt, rất nhiều cành. Lá mọc đối, cuống ngắn, phiến lá hình trứng thuôn dài hay hơi hình mác, hai đầu nhọn, mặt nhẵn, dài 3- 12cm, rộng 1-3cm, nguyên, mềm. Hoa màu trắng, điểm hồng, mọc thành chùm ở nách lá hay đầu cành, thành chùy. Quả dài, 15mm, rộng 3,5mm, hơi nhắn. Hạt hình trụ, thuôn dài. Mùa hoa 9-10
Tài liệu tham khảo: "Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam" - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, một loài được sử dụng làm dược liệu là Herba Andrographii. Chưa có thông tin về loài này trên gibf
Thông tin về dược liệu¶
Định danh¶
Thông tin về tên gọi
- Dược liệu tiếng Việt: nan
- Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
- Dược liệu tiếng Anh: nan
- Dược liệu latin thông dụng: nan
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: andrographis paniculata (burm.f.) nees
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
- Bộ phận dùng: nan (nan)
Mô tả dược liệu¶
-
Theo dược điển Việt nam V: nan
-
Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan
Chế biến¶
-
Chế biến theo dược điển việt nam V: nan
-
Chế biến theo thông tư: nan
Thành phần hóa học¶
- Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Thành phần hóa học: 2 nhóm hoạt chất chính là diterpen lacton và flavonoid (2) Biomaker: andrographolide, dehydroandrographolide
Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus
Tác dụng dược lý¶
Theo tài liệu "Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam" - Đỗ Tất Lợi:- Kháng viêm, kháng, kháng khuẩn - Chống oxi hóa - Bảo vệ gan, tim mạch - Tăng cường hệ miễn dịch - Giảm căng thẳng, an thần
Theo tài liệu quốc tế: nan
Dược điển Việt Nam V¶
Soi bột:¶
nan
Vi phẫu:¶
nan
Định tính¶
nan
Định lượng¶
nan
Thông tin khác¶
- ** Độ ẩm: ** nan
- ** Bảo quản:** nan
Dược điển Hồng kong¶
Y dược học cổ truyền¶
- Tên vị thuốc: nan
- Tính vị quy kinh: Vị đắng, tính hàn
- Công năng chủ trị: Thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, giảm đau
- Chú ý: nan
- Kiêng kỵ: nan