Loài Acanthus mollis thuộc họ Acanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Spain, United States of America, Monaco, Portugal, Algeria, Malta, Croatia, Italy, South Africa, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, Gibraltar, Morocco, Australia, Netherlands, Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: dạ dày’, ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy, cầm máu’, ‘english: thuốc bổ’, ‘french: chất làm mềm’, ‘german: chất làm se’, ‘italian: chất kích thích’, ‘malaysia: dễ bị tổn thương’, ‘portuguese: lo lắng’, ‘turkey: thuốc long đờm’, ‘ain: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, benzodioxoles, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Acanthaceae
- Genus: Acanthus
- Species: Acanthus mollis
- Scientific Name: Acanthus mollis L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [herbaceous perennial plant with an underground rhizome in the genus Acanthus, herbaceous perennial plant with an underground rhizome in the genus Acanthus]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [oyster plant, bear’s breeches, oyster plant, bear’s breeches]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Acanthaceae - Genus: Acanthus - Species: Acanthus mollis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Spain, United States of America, Monaco, Portugal, Algeria, Malta, Croatia, Italy, South Africa, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, Gibraltar, Morocco, Australia, Netherlands, Chile
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Acanthus mollis đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, benzodioxoles, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | dạ dày |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc chống tiêu chảy, cầm máu |
| Row2 | English | Thuốc bổ |
| Row3 | French | Chất làm mềm |
| Row4 | German | Chất làm se |
| Row5 | Italian | Chất kích thích |
| Row6 | Malaysia | dễ bị tổn thương |
| Row7 | Portuguese | Lo lắng |
| Row8 | Turkey | Thuốc long đờm |
| Row9 | ain | Chất làm mềm |







