1.Tổng quan về thực vật
Họ Urticaceae có tổng cộng 3 chi và 4 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row2 | Urtica | Urtica dioica, Urtica urens | 2 |
| Row0 | Boehmeria | Boehmeria nivea | 1 |
| Row1 | Parietaria | Parietaria officinalis | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Chinese Taipei, China, Hong Kong, New Zealand, Japan, Macao, Singapore, Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Mexico, Russian Federation, Romania, Brazil, Ukraine, Serbia, Croatia, Italy, Greece, Denmark, Slovakia, Belgium, United States of America, Poland, Colombia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ireland, Israel, Syrian Arab Republic, South Africa, Australia, Portugal, Malta, Canada, Ecuador, Morocco
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Urticaceae có tổng cộng 3 chi và 4 loài.đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Urticaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Urticaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Dominican Republic, Haiti, Europe, France, Turkey, ain, Canada(Nootka), Elsewhere, India sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính làm dịu, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, chất chống kích ứng, mỹ phẩm, dạ dày. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Urtica dioica (4 chứng và bệnh), Boehmeria nivea (2 chứng và bệnh), Parietaria officinalis (2 chứng và bệnh), Urtica urens (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Urticaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (4 loài), chất làm mềm (1 loài), dạ dày (1 loài), làm dịu (1 loài), mỹ phẩm (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Boehmeria | China - (Boehmeria nivea - làm dịu), Dominican Republic - (Boehmeria nivea - thuốc lợi tiểu), Haiti - (Boehmeria nivea - thuốc lợi tiểu) |
| Row1 | Parietaria | Europe - (Parietaria officinalis - thuốc lợi tiểu), France - (Parietaria officinalis - chất làm mềm), Turkey - (Parietaria officinalis - thuốc lợi tiểu), ain - (Parietaria officinalis - thuốc lợi tiểu) |
| Row2 | Urtica | Canada(Nootka) - (Urtica dioica - chất chống kích ứng), Elsewhere - (Urtica dioica - thuốc lợi tiểu), Europe - (Urtica dioica - mỹ phẩm), India - (Urtica dioica - chất chống kích ứng), Turkey - (Urtica dioica - thuốc lợi tiểu), ain - (Urtica dioica - dạ dày), Europe - (Urtica urens - thuốc lợi tiểu) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Boehmeria nivea | Loài Boehmeria nivea (Họ Urticaceae) | Loài Boehmeria nivea thuộc họ Urticaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Hong Kong, New Zealand, Japan, Macao, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, cầm máu, chất làm lạnh, mủ mủ, thuốc bổ, cầm máu’, ‘dominican republic: thuốc lợi tiểu’, ‘haiti: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Parietaria officinalis | Loài Parietaria officinalis (Họ Urticaceae) | Loài Parietaria officinalis thuộc họ Urticaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Mexico, Russian Federation, Romania, Brazil, Ukraine, Serbia, Croatia, Italy, New Zealand, Greece, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’, ‘france: chất làm mềm’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, sternutatory, chất kích thích, chất làm se, lo lắng’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, pyrroles. |
|
|
Urtica dioica | Loài Urtica dioica (Họ Urticaceae) | Loài Urtica dioica thuộc họ Urticaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Spain, Poland, Russian Federation, Colombia, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Netherlands, Denmark, Hungary, Argentina, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(nootka): chất chống kích ứng’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc tẩy giun, diệt khuẩn’, ‘europe: mỹ phẩm, thuốc lợi tiểu’, ‘india: chất chống kích ứng, thuốc đạn’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất kích thích, thuốc bổ, thuốc co mạch, chất làm se, cầm máu, thuốc tẩy giun, emmenagogue, thuốc nhuận tràng’, ‘ain: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, aryltetralin lignans, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, glycerophospholipids, organic phosphoric acids and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Urtica urens | Loài Urtica urens (Họ Urticaceae) | Loài Urtica urens thuộc họ Urticaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, Syrian Arab Republic, Netherlands, Hungary, Spain, Mexico, South Africa, Australia, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, United States of America, Malta, Italy, Canada, New Zealand, Ecuador, Greece, Morocco, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organonitrogen compounds, organooxygen compounds. |

