1.Tổng quan về thực vật
Họ Musaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Musa | Musa paradisiaca | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, French Polynesia, Trinidad and Tobago, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, United Arab Emirates, Panama, Réunion, Saint Lucia, Belize, Pakistan, Jamaica, American Samoa, Colombia, Cambodia, Micronesia (Federated States of), India, Ethiopia, Nepal, Malawi, Barbados, Brazil, Chinese Taipei, Mozambique, Tanzania, United Republic of, Nicaragua, Sri Lanka, Thailand, Honduras, Puerto Rico, Malaysia, French Guiana, Kenya, Guatemala, Argentina, Greece, Mexico, Myanmar, Algeria, Viet Nam, Cuba, Australia, Singapore, Peru, China, Spain, Ecuador, South Africa, Morocco, Costa Rica, Hong Kong, United States of America, Macao, Bolivia (Plurinational State of), Bahamas
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Musaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 130 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Musaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Musaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Haiti, Iraq, Panama(Choco), Trinidad, Venezuela sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc kháng axit, cầm máu, thuốc tẩy giun, chất gây say, chất làm se, thuốc kích thích tình dục. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Musa paradisiaca (6 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Musaceae có thể điều trị là chất gây say (1 loài), chất làm se (1 loài), cầm máu (1 loài), thuốc kháng axit (1 loài), thuốc kích thích tình dục (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Musa | Elsewhere - (Musa paradisiaca - thuốc kháng axit), Haiti - (Musa paradisiaca - cầm máu), Iraq - (Musa paradisiaca - thuốc tẩy giun), Panama(Choco) - (Musa paradisiaca - chất gây say), Trinidad - (Musa paradisiaca - chất làm se), Venezuela - (Musa paradisiaca - thuốc kích thích tình dục) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description |
|---|