Họ Musaceae

Họ Musaceae gồm Musa chi và 1 loài được sử dụng ở 6vùng lãnh thổ điều trị 6chứng và bệnh.

Họ Musaceae gồm1 chi và 1loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 6 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm chất gây say (1 loài), chất làm se (1 loài), cầm máu (1 loài), thuốc kháng axit (1 loài), thuốc kích thích tình dục (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Musa paradisiaca* (6 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Musa paradisiaca ( 130 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Musa paradisiaca
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Musaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Musa Musa paradisiaca 1

Phân bố họ trên thế giới: nan, French Polynesia, Trinidad and Tobago, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, United Arab Emirates, Panama, Réunion, Saint Lucia, Belize, Pakistan, Jamaica, American Samoa, Colombia, Cambodia, Micronesia (Federated States of), India, Ethiopia, Nepal, Malawi, Barbados, Brazil, Chinese Taipei, Mozambique, Tanzania, United Republic of, Nicaragua, Sri Lanka, Thailand, Honduras, Puerto Rico, Malaysia, French Guiana, Kenya, Guatemala, Argentina, Greece, Mexico, Myanmar, Algeria, Viet Nam, Cuba, Australia, Singapore, Peru, China, Spain, Ecuador, South Africa, Morocco, Costa Rica, Hong Kong, United States of America, Macao, Bolivia (Plurinational State of), Bahamas

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Musaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 130 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Musaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0004483
LTS0008992
LTS0009879
LTS0011277
LTS0011425

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Musaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Haiti, Iraq, Panama(Choco), Trinidad, Venezuela sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc kháng axit, cầm máu, thuốc tẩy giun, chất gây say, chất làm se, thuốc kích thích tình dục. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Musa paradisiaca (6 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Musaceae có thể điều trị là chất gây say (1 loài), chất làm se (1 loài), cầm máu (1 loài), thuốc kháng axit (1 loài), thuốc kích thích tình dục (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Musa Elsewhere - (Musa paradisiaca - thuốc kháng axit), Haiti - (Musa paradisiaca - cầm máu), Iraq - (Musa paradisiaca - thuốc tẩy giun), Panama(Choco) - (Musa paradisiaca - chất gây say), Trinidad - (Musa paradisiaca - chất làm se), Venezuela - (Musa paradisiaca - thuốc kích thích tình dục)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
No matching items