1.Tổng quan về thực vật
Họ Viscaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Viscum | Viscum album, Viscum articulatum | 2 |
| Row0 | Phoradendron | Phoradendron leucarpum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, United States of America, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Brazil, Peru, Germany, France, Czechia, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Japan, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Luxembourg, Italy, Lithuania, Armenia, Denmark, Austria, Belgium, Thailand, Myanmar, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Bhutan, Australia, Singapore, Viet Nam
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Viscaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 171 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Viscaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Viscaceae đã được một số công động tại các quốc gia như US, Elsewhere, Europe, Turkey, UK, ain sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất độc, ma túy, chất làm se, tim mạch, thuốc kích thích tình dục. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Viscum album (4 chứng và bệnh), Phoradendron leucarpum (1 chứng và bệnh), Viscum articulatum (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Viscaceae có thể điều trị là chất độc (2 loài), chất làm se (1 loài), ma túy (1 loài), thuốc kích thích tình dục (1 loài), tim mạch (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Phoradendron | US - (Phoradendron leucarpum - chất độc) |
| Row1 | Viscum | Elsewhere - (Viscum album - ma túy), Europe - (Viscum album - chất độc), Turkey - (Viscum album - chất làm se), UK - (Viscum album - chất độc), ain - (Viscum album - tim mạch), Elsewhere - (Viscum articulatum - thuốc kích thích tình dục) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Phoradendron serotinum | Loài Phoradendron serotinum (Họ Viscaceae) | Loài Phoradendron serotinum thuộc họ Viscaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Brazil, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Viscum album | Loài Viscum album (Họ Viscaceae) | Loài Viscum album thuộc họ Viscaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Czechia, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Japan, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, United States of America, Luxembourg, Italy, Lithuania, Armenia, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: ma túy, lo lắng, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần, gây nôn, chất khử trùng, thuốc trợ tim, thuốc lợi tiểu’, ‘europe: chất độc’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, gây nôn, ma túy, lo lắng, thuốc cầm máu, thuốc bổ’, ‘uk: chất độc’, ‘ain: tim mạch’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 114 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetrapyrroles and derivatives. |
|
Viscum articulatum | Loài Viscum articulatum (Họ Viscaceae) | Loài Viscum articulatum thuộc họ Viscaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Bhutan, Australia, Singapore, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 51 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. |

