1.Tổng quan về thực vật
Họ Lecythidaceae có tổng cộng 5 chi và 7 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Barringtonia | Barringtonia acutangula, Barringtonia asiatica, Barringtonia racemosa | 3 |
| Row1 | Careya | Careya arborea | 1 |
| Row2 | Couroupita | Couroupita guianensis | 1 |
| Row3 | Lecythis | Lecythis ollaria | 1 |
| Row4 | Petersianthus | Petersianthus macrocarpus | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Thailand, Myanmar, United States of America, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Australia, Macao, Singapore, Sri Lanka, Viet Nam, Haiti, Cook Islands, Vanuatu, New Caledonia, Micronesia (Federated States of), Solomon Islands, Cuba, Jamaica, French Polynesia, Seychelles, Guadeloupe, Chinese Taipei, American Samoa, Papua New Guinea, Wallis and Futuna, Japan, Madagascar, Niue, Mozambique, United States Minor Outlying Islands, Palau, Northern Mariana Islands, Guam, Philippines, Christmas Island, Fiji, New Zealand, Samoa, Maldives, Puerto Rico, Tanzania, United Republic of, South Africa, nan, unknown or invalid, Bangladesh, Bhutan, Nepal, Finland, Lao People’s Democratic Republic, Saint Vincent and the Grenadines, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Panama, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, Honduras, Brazil, Costa Rica, Dominican Republic, Ecuador, El Salvador, Suriname, Guyana, Ghana, Congo, Democratic Republic of the, Gabon, Nigeria, Liberia, Cameroon, Côte d’Ivoire, Guinea
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Lecythidaceae có tổng cộng 5 chi và 7 loài.đã phân lập và xác định được 160 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Lecythidaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Lecythidaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Java, Samoa, Solomon I, India, New Hebrides, Philippines, Tanzania, Burma, Indochina, Dominican Republic, Venezuela, South America, Ghana sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc diệt cá, thuốc trừ sâu, chất độc, chất làm mềm, thuốc làm rụng lông, cầm máu, thuốc long đờm. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Barringtonia racemosa (3 chứng và bệnh), Careya arborea (2 chứng và bệnh), Couroupita guianensis (2 chứng và bệnh), Lecythis ollaria (2 chứng và bệnh), Barringtonia asiatica (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Lecythidaceae có thể điều trị là thuốc diệt cá (4 loài), chất độc (2 loài), thuốc làm rụng lông (2 loài), cầm máu (1 loài), thuốc long đờm (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Barringtonia | Elsewhere - (Barringtonia acutangula - thuốc diệt cá), Elsewhere - (Barringtonia asiatica - thuốc diệt cá), Java - (Barringtonia asiatica - thuốc diệt cá), Samoa - (Barringtonia asiatica - thuốc diệt cá), Solomon I - (Barringtonia asiatica - thuốc diệt cá), Elsewhere - (Barringtonia racemosa - thuốc trừ sâu), India - (Barringtonia racemosa - thuốc diệt cá), New Hebrides - (Barringtonia racemosa - thuốc diệt cá), Philippines - (Barringtonia racemosa - chất độc), Tanzania - (Barringtonia racemosa - thuốc diệt cá) |
| Row1 | Careya | Burma - (Careya arborea - thuốc diệt cá), Elsewhere - (Careya arborea - chất làm mềm), Indochina - (Careya arborea - chất làm mềm) |
| Row2 | Couroupita | Dominican Republic - (Couroupita guianensis - chất độc), Venezuela - (Couroupita guianensis - thuốc làm rụng lông) |
| Row3 | Lecythis | Elsewhere - (Lecythis ollaria - cầm máu), South America - (Lecythis ollaria - thuốc làm rụng lông), Venezuela - (Lecythis ollaria - thuốc làm rụng lông) |
| Row4 | Petersianthus | Ghana - (Petersianthus macrocarpus - thuốc long đờm) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Barringtonia acutangula | Loài Barringtonia acutangula (Họ Lecythidaceae) | Loài Barringtonia acutangula thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, United States of America, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Australia, Macao, Singapore, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá, thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. |
|
Barringtonia asiatica | Loài Barringtonia asiatica (Họ Lecythidaceae) | Loài Barringtonia asiatica thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Cook Islands, Vanuatu, New Caledonia, Micronesia (Federated States of), Solomon Islands, Cuba, Jamaica, French Polynesia, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Guadeloupe, Chinese Taipei, American Samoa, Papua New Guinea, Cambodia, Wallis and Futuna, Japan, Australia, Indonesia, Madagascar, Niue, Mozambique, United States Minor Outlying Islands, India, Palau, Northern Mariana Islands, Viet Nam, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, Christmas Island, Fiji, Malaysia, New Zealand, Samoa, Maldives, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá’, ‘java: thuốc diệt cá, thuốc trừ sâu’, ‘samoa: thuốc diệt cá’, ‘solomon i: thuốc diệt cá, thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, glycerolipids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Barringtonia racemosa | Loài Barringtonia racemosa (Họ Lecythidaceae) | Loài Barringtonia racemosa thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Tanzania, United Republic of, Philippines, Chinese Taipei, China, Mozambique, South Africa, Malaysia, India, Maldives, Japan, Australia, Macao, Indonesia, Singapore, Sri Lanka, Viet Nam, Guam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá, thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt cá’, ‘new hebrides: thuốc diệt cá’, ‘philippines: chất độc’, ‘tanzania: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 42 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, neoflavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. |
|
Careya arborea | Loài Careya arborea (Họ Lecythidaceae) | Loài Careya arborea thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, Philippines, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Bhutan, Nepal, Indonesia, Finland, Australia, Singapore, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘burma: thuốc diệt cá’, ‘elsewhere: chất làm mềm, thuốc diệt cá, làm dịu, tiêu hóa, chất độc’, ‘indochina: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Couroupita guianensis | Loài Couroupita guianensis (Họ Lecythidaceae) | Loài Couroupita guianensis thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saint Vincent and the Grenadines, Cuba, Jamaica, Sri Lanka, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Cambodia, Australia, Panama, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, Philippines, Dominican Republic, Malaysia, Ecuador, El Salvador, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: chất độc, thuốc làm rụng lông’, ‘venezuela: thuốc làm rụng lông’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, diazanaphthalenes, indoles and derivatives, tannins. |
|
|
Lecythis ollaria | Loài Lecythis ollaria (Họ Lecythidaceae) | Loài Lecythis ollaria thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Puerto Rico, Suriname, Malaysia, French Guiana, Guyana, unknown or invalid, Brazil, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: cầm máu’, ‘south america: thuốc làm rụng lông’, ‘venezuela: thuốc làm rụng lông, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm tannins. |
|
Petersianthus macrocarpus | Loài Petersianthus macrocarpus (Họ Lecythidaceae) | Loài Petersianthus macrocarpus thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ghana, Congo, Democratic Republic of the, Gabon, Nigeria, Liberia, Cameroon, Côte d’Ivoire, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ghana: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. |




