1.Tổng quan về thực vật
Họ Linaceae có tổng cộng 1 chi và 4 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Linum | Linum catharticum, Linum lewisii, Linum perenne, Linum usitatissimum | 4 |
Phân bố họ trên thế giới: Austria, Hungary, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belgium, Slovenia, Ireland, Croatia, Italy, Slovakia, Denmark, Germany, Argentina, Norway, Australia, Romania, Russian Federation, France, New Zealand, Spain, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, United States of America, Belarus, China, Mongolia, Colombia, Portugal, Chinese Taipei, Mexico, Israel, Korea, Republic of
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Linaceae có tổng cộng 1 chi và 4 loài.đã phân lập và xác định được 136 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Linaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Linaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Turkey, ain, US, China, Europe, Elsewhere, India, Venezuela* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất làm mềm, chất làm se, làm dịu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Linum usitatissimum (4 chứng và bệnh), Linum catharticum (2 chứng và bệnh), Linum lewisii (1 chứng và bệnh), Linum perenne (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Linaceae có thể điều trị là chất làm mềm (2 loài), chất độc (2 loài), chất làm se (1 loài), làm dịu (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Linum | Turkey - (Linum catharticum - thuốc lợi tiểu), ain - (Linum catharticum - thuốc nhuận tràng), US - (Linum lewisii - chất độc), China - (Linum perenne - chất làm mềm), Europe - (Linum perenne - chất làm mềm), China - (Linum usitatissimum - chất làm mềm), Elsewhere - (Linum usitatissimum - chất làm se), India* - (Linum usitatissimum - làm dịu), Turkey - (Linum usitatissimum - chất làm mềm), US - (Linum usitatissimum - chất độc), Venezuela - (Linum usitatissimum - chất làm mềm), ain - (Linum usitatissimum - chất làm mềm) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Linum catharticum | Loài Linum catharticum (Họ Linaceae) | Loài Linum catharticum thuộc họ Linaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Hungary, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belgium, Slovenia, Ireland, Croatia, Italy, Slovakia, Denmark, Germany, Argentina, Norway, Australia, Romania, Russian Federation, France, New Zealand, Spain, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm lignan lactones, organooxygen compounds. |
|
|
Linum lewisii | Loài Linum lewisii (Họ Linaceae) | Loài Linum lewisii thuộc họ Linaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm lignan lactones. |
|
Linum perenne | Loài Linum perenne (Họ Linaceae) | Loài Linum perenne thuộc họ Linaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Austria, Poland, Belarus, Romania, France, China, Germany, Spain, Croatia, Hungary, Mongolia, Norway, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Switzerland, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm mềm’, ‘europe: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, lignan lactones, organooxygen compounds. |
|
|
Linum usitatissimum | Loài Linum usitatissimum (Họ Linaceae) | Loài Linum usitatissimum thuộc họ Linaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Switzerland, Colombia, Sweden, Netherlands, Poland, Belarus, Belgium, Portugal, Slovenia, Ireland, Chinese Taipei, Italy, Ukraine, Denmark, Germany, Argentina, Mexico, Israel, Russian Federation, France, Spain, Korea, Republic of, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm mềm’, ‘elsewhere: chất làm se, chất làm mềm, mủ mủ’, ’india*: làm dịu, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc long đờm’, ‘turkey: chất làm mềm, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, dễ bị tổn thương, làm dịu’, ‘us: chất độc’, ‘venezuela: chất làm mềm’, ‘ain: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 98 hoạt chất thuộc về 17 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, aryltetralin lignans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, indoles and derivatives, lignan glycosides, lignan lactones, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives, pyrrolines, steroids and steroid derivatives. |

