Cơ sở dữ liệu Dược liệu

Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Dược liệu là gì?
  • Dược liệu là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật, khoáng vật và đạt tiêu chuẩn làm thuốc.

Mục 5, điều 2, Luật dược 2016

  • Dược liệu (bao gồm cả vị thuốc cổ truyền) là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ thực vật, động vật, khoáng vật, nấm và đạt tiêu chuẩn làm thuốc.

Mục 5, điều 2, Luật số: 44/2024/QH15, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật dược

Title Subtitle Description
Folium Cynarae Scolymi Actisô - Lá Dược liệu Actisô - Lá từ Lá của loài Cynara scolymus thuộc Họ Asteraceae.
Radix Morindae Officinalisn Ba Kích - Rễ Dược liệu Ba Kích - Rễ từ Rễ của loài Morinda officinalis thuộc Họ Asteraceae.
Semen Platycladi Orientalis Bá Tử Nhân - Hạt Dược liệu Bá Tử Nhân - Hạt từ Hạt của loài Platycladus orientalis thuộc Họ Asteraceae.
Radix Eurycomae Longifoliae Bách Bệnh - Rễ Dược liệu Bách Bệnh - Rễ từ Rễ của loài Eurycoma longifolia thuộc Họ Simaroubaceae.
Radix Stemonae Tuberosae Bách Bộ - Rễ Dược liệu Bách Bộ - Rễ từ Rễ của loài Stemona tuberosa thuộc Họ Stemonaceae.
Bulbus Lilii Bách Hợp - Thân Hành Dược liệu Bách Hợp - Thân Hành từ Thân Hành của loài Lilium brownii, Lilium pumilum thuộc Họ Liliaceae.
Herba Lobeliae Chinensis Bán Biên Liên - Toàn Cây Phơi Hoặc Sấy Khô Dược liệu Bán Biên Liên - Toàn Cây Phơi Hoặc Sấy Khô từ Trên Mặt Đất của loài Lobelia chinensis thuộc Họ Liliaceae.
Herba Scutellariae Barbatae Bán Chi Liên - Phơi Hoặc Sấy Khô Toàn Cây Dược liệu Bán Chi Liên - Phơi Hoặc Sấy Khô Toàn Cây từ Phơi Hoặc Sấy Khô Toàn Cây của loài Scutellaria barbata thuộc Họ Lamiaceae.
Rhizoma Pinelliae Bán Hạ - Củ Dược liệu Bán Hạ - Củ từ Thân rễ của loài Pinellia ternata thuộc Họ Araceae.
Rhizoma Typhonii Trilobati Bán Hạ Nam -Củ Dược liệu Bán Hạ Nam -Củ từ Thân rễ của loài Typhonium trilobatum thuộc Họ Araceae.
Semen Pharbitidis Bìm Bìm Biếc - Hạt Dược liệu Bìm Bìm Biếc - Hạt từ Hạt của loài Pharbitis nil thuộc Họ Convolvulaceae.
Tuber Stephaniae Bình Vôi - Củ Dược liệu Bình Vôi - Củ từ Củ của loài Stephania glabra thuộc Họ Menispermaceae.
Herba Menthae Bạc Hà - Phần trên mặt đất Dược liệu Bạc Hà - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Mentha arvensis thuộc Họ Lamiaceae.
Radix Angelicae Dahuricae Bạch Chỉ - Rễ Dược liệu Bạch Chỉ - Rễ từ Rễ của loài Angelica dahurica thuộc Họ Apiaceae.
Rhizoma Bletillae striatae Bạch Cập - Thân Rễ Dược liệu Bạch Cập - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Bletilla striata thuộc Họ Orchidaceae.
Semen Sinapis Albae Bạch Giới Tử - Hạt Dược liệu Bạch Giới Tử - Hạt từ Hạt của loài Sinapis alba thuộc Họ Brassicaceae.
Herba Hedyotis Diffusae Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo - Toàn Cây Dược liệu Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo - Toàn Cây từ Toàn Cây của loài Hedyotis diffusa thuộc Họ Brassicaceae.
Radix Paeoniae Lactiflorae Bạch Thược - Rễ Dược liệu Bạch Thược - Rễ từ Rễ của loài Paeonia lactiflora thuộc Họ Paeoniaceae.
Rhizoma Atractylodis  Macrocephalae Bạch Truật - Thân Rễ Dược liệu Bạch Truật - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Atractylodes macrocephala thuộc Họ Asteraceae.
Fructus Tribuli Terrestris Bạch Tật Lê - Quả Dược liệu Bạch Tật Lê - Quả từ Quả của loài Tribulus terrestris thuộc Họ Zygophyllaceae.
Folium Clerodendri Chinense Bạch Đồng Nữ - Cành Mang Lá Dược liệu Bạch Đồng Nữ - Cành Mang Lá từ Cành Mang Lá của loài Clerodendrum chinense thuộc Họ Zygophyllaceae.
Bulbus Pritillariae Bối Mẫu Dược liệu Bối Mẫu từ nan của loài Bulbus Pritillariae thuộc Họ Zygophyllaceae.
Herba Adenosmatis Indiani Bồ Bồ - Thân, Cành Mang Lá Và Hoa Dược liệu Bồ Bồ - Thân, Cành Mang Lá Và Hoa từ Thân, Cành Mang Lá Và Hoa của loài Adenosma indianum thuộc Họ Zygophyllaceae.
Herba Lactucae Indicae Bồ Công Anh - Lá, Toàn Cây Trừ Rễ Dược liệu Bồ Công Anh - Lá, Toàn Cây Trừ Rễ từ Lá, Toàn Cây Trừ Rễ của loài Lactuca indica thuộc Họ Asteraceae.
Spina Gleditsiae Australis Bồ Kết - Gai Dược liệu Bồ Kết - Gai từ Gai của loài Gleditsia australis thuộc Họ Asteraceae.
Fructus Gleditsiae Australis Bồ Kết - Quả Dược liệu Bồ Kết - Quả từ Quả của loài Gleditsia australis thuộc Họ Asteraceae.
Fructus Psoraleae Corylifoliae Bổ Cốt Chỉ - Quả Dược liệu Bổ Cốt Chỉ - Quả từ Quả của loài Psoralea corylifolia thuộc Họ Fabaceae.
Radix Et Rhizoma Glycyrrhizae Cam Thảo - Rễ Và Thân Rễ Dược liệu Cam Thảo - Rễ Và Thân Rễ từ Rễ Và Thân Rễ của loài Glycyrrhiza uralensis, Glycyrrhiza inflata, Glycyrrhiza glabra thuộc Họ N/A.
Herba Et Radix Scopariae Cam Thảo Nam - Toàn Cây Dược liệu Cam Thảo Nam - Toàn Cây từ Toàn Cây của loài Scoparia dulcis thuộc Họ N/A.
Semen Arecae Catechi Cau - Hạt Dược liệu Cau - Hạt từ Hạt của loài Areca catechu thuộc Họ Arecaceae.
Pericarpium Arecae Catechi Cau - Vỏ Dược liệu Cau - Vỏ từ Vỏ của loài Areca catechu thuộc Họ Arecaceae.
Fructus Gardeniae Chi Tử - Quả Dược liệu Chi Tử - Quả từ Quả của loài Gardenia jasminoides thuộc Họ Rubiaceae.
Cortex Terminaliaen Nigrovenulosae Chiêu Liêu - Vỏ Thân Dược liệu Chiêu Liêu - Vỏ Thân từ Vỏ Thân của loài Terminalia nigrovenulosa thuộc Họ Rubiaceae.
Folium Ampelopsis Chè Dây - Lá Dược liệu Chè Dây - Lá từ Lá của loài Ampelopsis cantoniensis thuộc Họ Rubiaceae.
Folium Jasmini Subtriplinervis Chè Vằng - Lá Dược liệu Chè Vằng - Lá từ Lá của loài Jasminum subtriplinerve thuộc Họ Rubiaceae.
Folium Ilexi Kaushii Chè Đắng - Lá Dược liệu Chè Đắng - Lá từ Lá của loài Ilex kaushue thuộc Họ Rubiaceae.
Fructus Aurantii Immaturus Chỉ Thực - Quả Non Dược liệu Chỉ Thực - Quả Non từ Quả Non của loài Citrus aurantium, Citrus sinensis thuộc Họ Rutaceae.
Fructus Aurantii Chỉ Xác - Quả Dược liệu Chỉ Xác - Quả từ Quả của loài Citrus aurantium, Citrus sinensis thuộc Họ Rutaceae.
Herba Solani Procumbensis Cà Gai Leo - Rễ, Thân Lá Dược liệu Cà Gai Leo - Rễ, Thân Lá từ Rễ, Thân Lá của loài Solanum procumbens thuộc Họ Rutaceae.
Flos Daturae metelis Cà Độc Dược - Hoa Dược liệu Cà Độc Dược - Hoa từ Hoa của loài Datura metel thuộc Họ Solanaceae.
Folium Daturae Metelis Cà Độc Dược - Lá Dược liệu Cà Độc Dược - Lá từ Lá của loài Datura metel thuộc Họ Solanaceae.
Benzoinum Cánh Kiến Trắng - Nhựa Dược liệu Cánh Kiến Trắng - Nhựa từ Nhựa của loài Styrax tonkinensis thuộc Họ Styracaceae.
Radix Platycodi Grandiflori Cát Cánh - Rễ Dược liệu Cát Cánh - Rễ từ Rễ của loài Platycodon grandiflorum thuộc Họ Campanulaceae.
Radix Millettiae Speciosae Cát Sâm - Rễ Dược liệu Cát Sâm - Rễ từ Rễ của loài Millettia speciosa thuộc Họ Campanulaceae.
Fructus Lycii Câu Kỷ Tử - Quả Dược liệu Câu Kỷ Tử - Quả từ Quả của loài Lycium barbarum thuộc Họ Solanaceae.
Radix Nymphaeae Stellatae Cây Hoa Súng - Củ Súng Dược liệu Cây Hoa Súng - Củ Súng từ Củ Súng của loài Nymphaea stellata thuộc Họ Solanaceae.
Herba Desmodii Styracifolii Cây Kim Tiền Thảo - Phần Trên Mặt Đất Dược liệu Cây Kim Tiền Thảo - Phần Trên Mặt Đất từ Phần Trên Mặt Đất của loài Desmodium styracifolium thuộc Họ Fabaceae.
Psidium Guajava L. Cây Ổi - Lá Dược liệu Cây Ổi - Lá từ Lá của loài Psidium guajava thuộc Họ Myrtaceae.
Herba Centipedae Minimae Cóc Mẳn - Phần Trên Mặt Đất Dược liệu Cóc Mẳn - Phần Trên Mặt Đất từ Phần Trên Mặt Đất của loài Centipeda minima thuộc Họ Asteraceae.
Fructus Silybi Cúc Gai - Quả Dược liệu Cúc Gai - Quả từ Quả của loài Silybum marianum thuộc Họ Asteraceae.
Flos Chrysanthemi Indici Cúc Hoa Vàng - Cụm Hoa Dược liệu Cúc Hoa Vàng - Cụm Hoa từ Hoa của loài Chrysanthemum indicum thuộc Họ Asteraceae.
Flos Sambuci Javanicae Cơm Cháy - Hoa Dược liệu Cơm Cháy - Hoa từ Hoa của loài Sambucus javanica thuộc Họ Viburnaceae.
Folium Sambuci Javanicae Cơm Cháy - Lá Dược liệu Cơm Cháy - Lá từ Lá của loài Sambucus javanica thuộc Họ Viburnaceae.
Semen Raphani Sativi Cả Củ - Hạt Dược liệu Cả Củ - Hạt từ Hạt của loài Raphanus sativas thuộc Họ Viburnaceae.
Fructus Apii Graveolens Cần Tây - Quả Dược liệu Cần Tây - Quả từ Quả của loài Apium graveolens thuộc Họ Apiaceae.
Herba Apii Graveolens Cần Tây - Trên Mặt Đất Dược liệu Cần Tây - Trên Mặt Đất từ Trên Mặt Đất của loài Apium graveolens thuộc Họ Apiaceae.
Rhizoma Cibotii Culi Cẩu Tích - Thân Rễ Dược liệu Cẩu Tích - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Cibotium barometz thuộc Họ Cibotiaceae.
Herba Agerati Conyzoides Cỏ Cứt Lợn - Cây Dược liệu Cỏ Cứt Lợn - Cây từ Cây của loài Ageratum conyzoides thuộc Họ Asteraceae.
Herba Eleusinis Indicae Cỏ Mần Trầu - Cây Dược liệu Cỏ Mần Trầu - Cây từ Cây của loài Eleusine indica thuộc Họ Poaceae.
Folium Steviae Rebaudiana Cỏ Ngọt - Lá Dược liệu Cỏ Ngọt - Lá từ Lá của loài Stevia rebaudiana thuộc Họ Asteraceae.
Herba Ecliptae Cỏ Nhọ Nồi - Phần Cây Trên Mặt Đất Dược liệu Cỏ Nhọ Nồi - Phần Cây Trên Mặt Đất từ Phần Cây Trên Mặt Đất của loài Eclipta prostrata thuộc Họ Asteraceae.
Rhizoma Imperatae Cylindricae Cỏ Tranh - Thân Rễ Dược liệu Cỏ Tranh - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Imperata cylindrica thuộc Họ Poaceae.
Radix Achyranthis Asperae Cỏ Xước - Rễ Dược liệu Cỏ Xước - Rễ từ Rễ của loài Achyranthes aspera thuộc Họ Poaceae.
Flos Eriocauli Cốc Tinh Thảo Dược liệu Cốc Tinh Thảo từ cụm hoa của loài Eriocaulon sexangulare, Eriocaulon thuộc Họ Poaceae.
Herba Abutili Indici Cối Xay - Phần Trên Mặt Đất Đã Phơi, Sấy Khô Dược liệu Cối Xay - Phần Trên Mặt Đất Đã Phơi, Sấy Khô từ Phần Trên Mặt Đất Đã Phơi, Sấy Khô của loài Abutilon indicum thuộc Họ Malvaceae.
Radix Polygoni Cuspidati Cốt Khí - Thân Rễ Và Rễ Dược liệu Cốt Khí - Thân Rễ Và Rễ từ Thân Rễ Và Rễ của loài Polygonum cuspidatum thuộc Họ Malvaceae.
Rhizoma Drynariae Cốt Toái Bổ - Thân Rễ Dược liệu Cốt Toái Bổ - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Drynaria fortunei, Drynaria bonii thuộc Họ Polypodiaceae.
Tuber Corydalis Diên Hổ Sách - Thân Rễ Dược liệu Diên Hổ Sách - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Corydalis yanhusuo thuộc Họ Polypodiaceae.
Herba Houttuyniae Cordatae Diếp Cá - Phần Trên Mặt Đất Dược liệu Diếp Cá - Phần Trên Mặt Đất từ Phần Trên Mặt Đất của loài Houttuynia cordata thuộc Họ Saururaceae.
Herba Phyllanthi Urinariae Diệp Hạ Châu - Toàn Cây Dược liệu Diệp Hạ Châu - Toàn Cây từ Toàn Cây của loài Phyllanthus urinaria thuộc Họ Phyllanthaceae.
Herba Phyllanthi Amari Diệp Hạ Châu Đắng - Toàn Cây Dược liệu Diệp Hạ Châu Đắng - Toàn Cây từ Toàn Cây của loài Phyllanthus amarus thuộc Họ Phyllanthaceae.
Herba Epimedii Dâm Dương Hoắc - Phần trên mặt đất Dược liệu Dâm Dương Hoắc - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Epimedium sagittatum thuộc Họ Berberidaceae.
Ramulus Mori Albae Dâu - Cành Dược liệu Dâu - Cành từ Cành của loài Morus alba thuộc Họ Moraceae.
Folium Mori Albae Dâu - Lá Dược liệu Dâu - Lá từ Lá của loài Morus alba thuộc Họ Moraceae.
Fructus Mori Albae Dâu - Quả Dược liệu Dâu - Quả từ Quả của loài Morus alba thuộc Họ Moraceae.
Cortex Mori Albae Radicis Dâu - Vỏ Rễ Dược liệu Dâu - Vỏ Rễ từ Vỏ Rễ của loài Morus alba thuộc Họ Moraceae.
Caulis Et Folium Gymnemae Sylvestris Dây Thìa Canh - Dây, Lá Dược liệu Dây Thìa Canh - Dây, Lá từ Dây, Lá của loài Gymnema sylvestre thuộc Họ Apocynaceae.
Caulis Tinosporae Sinensis Dây Đau Xương - Thân Dược liệu Dây Đau Xương - Thân từ Thân của loài Tinospora sinensis thuộc Họ Apocynaceae.
Hedyotis Capitellata Wall, Ex G. Don Dạ Cầm - Toàn Cây Dược liệu Dạ Cầm - Toàn Cây từ Toàn Cây của loài Hedyotis capitellata thuộc Họ Apocynaceae.
Folium Catharanthi Rosei Dừa Cạn - Lá Dược liệu Dừa Cạn - Lá từ Lá của loài Catharanthus roseas thuộc Họ Apocynaceae.
Radix Catharanthi Rosei Dừa Cạn - Rễ Dược liệu Dừa Cạn - Rễ từ Rễ của loài Catharanthus roseus thuộc Họ Apocynaceae.
Radix Boehmeriae Niveae Gai - Rễ Dược liệu Gai - Rễ từ Rễ của loài Boehmeria nivea thuộc Họ Urticaceae.
Herba Gynostemmae Giảo Cổ Lam - Phần trên mặt đất Dược liệu Giảo Cổ Lam - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Gynostemma pentaphyllum thuộc Họ Urticaceae.
Semen Momordicae Cochinchinensis Gấc - Hạt Dược liệu Gấc - Hạt từ Hạt của loài Momordica cochinchinensis thuộc Họ Cucurbitaceae.
Arillus Momordicae Cochinchinensis Gấc - Áo Hạt Dược liệu Gấc - Áo Hạt từ Áo Hạt của loài Momordica cochinchinensis thuộc Họ Cucurbitaceae.
Rhizoma Zingiberis Gừng - Thân Rễ Dược liệu Gừng - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Zingiber officinale thuộc Họ Zingiberaceae.
Tuber Dioscoreae Persimilis Hoài Sơn - Củ Dược liệu Hoài Sơn - Củ từ Củ của loài Dioscorea persimilis thuộc Họ Zingiberaceae.
Cortex Phellodendri Hoàng Bá - Vỏ Thân Dược liệu Hoàng Bá - Vỏ Thân từ Vỏ Thân của loài Phellodendron chinense, Phellodendron amurense thuộc Họ Rutaceae.
Radix Scutellariae Hoàng Cầm - Rễ Dược liệu Hoàng Cầm - Rễ từ Rễ của loài Scutellaria baicalensis thuộc Họ Lamiaceae.
Radix Astragali Membranacei Hoàng Kỳ - Rễ Dược liệu Hoàng Kỳ - Rễ từ Rễ của loài Astragalus membranaceas, Astragalus membranaceas thuộc Họ Lamiaceae.
Rhizoma Coptidis Hoàng Liên - Thân Rễ Dược liệu Hoàng Liên - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Coptis chinensis, Coptis quinquesecta, Coptis thuộc Họ Ranunculaceae.
Cortex Strychni Wallichianae Hoàng Nàn - Vỏ Thân, Vỏ Cành Dược liệu Hoàng Nàn - Vỏ Thân, Vỏ Cành từ Vỏ Thân, Vỏ Cành của loài Strychnos wallichiana thuộc Họ Ranunculaceae.
Rhizoma Polygonati Hoàng Tinh - Thân Rễ Dược liệu Hoàng Tinh - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Polygonatum kingianum, Polygonatum, Polygonatum thuộc Họ Ranunculaceae.
Caulis Et Radix Fibraureae Hoàng Đằng - Thân Và Rễ Dược liệu Hoàng Đằng - Thân Và Rễ từ Thân Và Rễ của loài Fibraurea recisa, Fibraurea tinctoria thuộc Họ Menispermaceae.
Herba Pogostemonis Hoắc Hương - Phần trên mặt đất Dược liệu Hoắc Hương - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Pogostemon cablin thuộc Họ Lamiaceae.
Lignum Dracaenae Huyết Giác - Lõi Gỗ Dược liệu Huyết Giác - Lõi Gỗ từ Lõi Gỗ của loài Dracaena cambodiana, Dracaena thuộc Họ Lamiaceae.
Radix Scrophulariae Huyền Sâm - Rễ Dược liệu Huyền Sâm - Rễ từ Rễ của loài Scrophularia buergeriana, Scrophularia thuộc Họ Scrophulariaceae.
Herba Siegesbeckiae Hy Thiêm - Bộ Phận Trên Mặt Đất Dược liệu Hy Thiêm - Bộ Phận Trên Mặt Đất từ Bộ Phận Trên Mặt Đất của loài Siegesbeckia orientalis thuộc Họ Asteraceae.
Radix Streptocauli Hà Thủ Ô Trắng - Rễ Dược liệu Hà Thủ Ô Trắng - Rễ từ Rễ của loài Streptocaulon juventas thuộc Họ Asteraceae.
Radix Fallopiae Multiflorae Hà Thủ Ô Đỏ - Rễ Dược liệu Hà Thủ Ô Đỏ - Rễ từ Rễ của loài Fallopia multiflora thuộc Họ Asteraceae.
Flos Styphnolobii Japonici Imaturi Hòe - Nụ Hoa Dược liệu Hòe - Nụ Hoa từ Nụ Hoa của loài Styphnolobium japonicum thuộc Họ Asteraceae.
Folium Plectranthi Amboinici Húng Chanh - Lá Dược liệu Húng Chanh - Lá từ Lá của loài Plectranthus amboinicus thuộc Họ Asteraceae.
Cortex Periplocae Hương Gia Bì - Vỏ Rễ Dược liệu Hương Gia Bì - Vỏ Rễ từ Vỏ Rễ của loài Periploca sepium thuộc Họ Asteraceae.
Herba Ocimi Gratissimi Hương Nhu Trắng - Đoạn Đầu Cành Có Hoặc Không Có Hoa Dược liệu Hương Nhu Trắng - Đoạn Đầu Cành Có Hoặc Không Có Hoa từ Đoạn Đầu Cành Có Hoặc Không Có Hoa của loài Ocimum gratissimum thuộc Họ Asteraceae.
Herba Ocimi Tenuiflori Hương Nhu Tía - Phần trên mặt đất Dược liệu Hương Nhu Tía - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Ocimum tenuiflorum, Ocimum sanctum thuộc Họ Asteraceae.
Rhizoma Cyperi Hương Phụ - Thân Rễ Dược liệu Hương Phụ - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Cyperus rotundus, Cyperus stoloniferus thuộc Họ Cyperaceae.
Spica Prunellae Hạ Khô Thảo - Cụm Quả Dược liệu Hạ Khô Thảo - Cụm Quả từ Cụm Quả của loài Prunella vulgaris thuộc Họ Lamiaceae.
Cortex Magnoliae Officinalis Hậu Phác - Vỏ Dược liệu Hậu Phác - Vỏ từ Vỏ của loài Magnolia officinalis, Magnolia officinalis thuộc Họ Magnoliaceae.
Fructus Piperis Nigri Hồ Tiêu - Quả Dược liệu Hồ Tiêu - Quả từ Quả của loài Piper nigrum thuộc Họ Piperaceae.
Flos Carthami Tinctorii Hồng Hoa - Hoa Dược liệu Hồng Hoa - Hoa từ Hoa của loài Carthamus tinctorius thuộc Họ Asteraceae.
Fructus Terminaliae Chebulae Kha Tử - Quả Dược liệu Kha Tử - Quả từ Quả của loài Terminalia chebula thuộc Họ Combretaceae.
Semen Euryales Khiếm Thực - Hạt Dược liệu Khiếm Thực - Hạt từ Hạt của loài Euryale ferox thuộc Họ Nymphaeaceae.
Flos Tussilaginis Khoản Đông Hoa - Cụm Hoa Chưa Nở Đã Phơi Sấy Khô Dược liệu Khoản Đông Hoa - Cụm Hoa Chưa Nở Đã Phơi Sấy Khô từ Hoa của loài Tussilago farfara thuộc Họ Asteraceae.
Semen Armeniacae Amarum Khổ Hạnh Nhân - Hạt Dược liệu Khổ Hạnh Nhân - Hạt từ Hạt của loài Prunus armeniaca thuộc Họ Rosaceae.
Folium Et Ramulus Crotonis Tonkinensis Khổ Sâm - Lá Và Cành Dược liệu Khổ Sâm - Lá Và Cành từ Lá Và Cành của loài Croton tonkinensis thuộc Họ Rosaceae.
Fructus Rosae Laevigatae Kim Anh - Quả Dược liệu Kim Anh - Quả từ Quả của loài Rosa laevigata thuộc Họ Rosaceae.
Caulis Cum Folium Lonicerae Kim Ngân - Cuộng Dược liệu Kim Ngân - Cuộng từ Cuộng của loài Lonicera japonica, Lonicera confusa, Lonicera cambodiana thuộc Họ Caprifoliaceae.
Flos Lonicerae Kim Ngân - Hoa Dược liệu Kim Ngân - Hoa từ Hoa của loài Lonicera japonica thuộc Họ Caprifoliaceae.
Herba Elsholtziae Ciliatae Kinh Giới - Thân Cây Trên Mặt Đất Dược liệu Kinh Giới - Thân Cây Trên Mặt Đất từ Thân Cây Trên Mặt Đất của loài Elsholtzia ciliata thuộc Họ Caprifoliaceae.
Fructus Xanthii Strumarii Ké Đầu Ngựa - Quả Dược liệu Ké Đầu Ngựa - Quả từ Quả của loài Xanthium strumarium thuộc Họ Asteraceae.
Caulis Spatholobi Suberecti Kê Huyết Đằng - Thân Dược liệu Kê Huyết Đằng - Thân từ Thân của loài Spatholobus suberectus thuộc Họ Asteraceae.
Endothelium Corneum Gigeriae Galli Kê Nội Kim Dược liệu Kê Nội Kim từ nan của loài Endothelium Corneum thuộc Họ Asteraceae.
Ganoderma Lucidum Linh Chi Dược liệu Linh Chi từ nan của loài Ganoderma lucidum thuộc Họ Asteraceae.
Fructus Forsythiae Suspensae Liên Kiều - Quả Dược liệu Liên Kiều - Quả từ Quả của loài Forsythia suspensa thuộc Họ Asteraceae.
Herba Agrimoniae Long Nha Thảo - Phần Trên Mặt Đất Dược liệu Long Nha Thảo - Phần Trên Mặt Đất từ Phần Trên Mặt Đất của loài Agrimonia pilosa thuộc Họ N/A.
Arillus Longan Long Nhãn - Cùi Dược liệu Long Nhãn - Cùi từ Cùi của loài Dimocarpus longan thuộc Họ Sapindaceae.
Radix Et Rhizoma Gentianae Long Đởm - Rễ Và Thân Rễ Dược liệu Long Đởm - Rễ Và Thân Rễ từ Rễ Và Thân Rễ của loài Gentiana scabra, Gentiana mans, Gentiana triflora thuộc Họ Gentianaceae.
Folium Calotropis Lá Hen - Dùng Lá Dược liệu Lá Hen - Dùng Lá từ Dùng Lá của loài Calotropis gigantea thuộc Họ Apocynaceae.
Herba Piperis Lolot Lá Lốt - Phần Trên Mặt Đất Tươi Hay Phơi, Sấy Khô Dược liệu Lá Lốt - Phần Trên Mặt Đất Tươi Hay Phơi, Sấy Khô từ Phần Trên Mặt Đất Tươi Hay Phơi, Sấy Khô của loài Piper lolot thuộc Họ Apocynaceae.
Folium Lawsoniae Lá Móng - Lá Dược liệu Lá Móng - Lá từ Lá của loài Lawsonia inermis thuộc Họ Lythraceae.
Resina Aloe Lô Hội - Nhựa Dược liệu Lô Hội - Nhựa từ Nhựa của loài Aloe vera, Aloe ferox thuộc Họ Asphodelaceae.
Herba Passiflorae Foetidae Lạc Tiên - Phần trên mặt đất Dược liệu Lạc Tiên - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Passiflora foetida thuộc Họ Passifloraceae.
Herba Ephedrae Ma Hoàng - Bộ Phận Trên Mặt Đất Dược liệu Ma Hoàng - Bộ Phận Trên Mặt Đất từ Bộ Phận Trên Mặt Đất của loài Ephedra sinica, Ephedra equisetina, Ephedra intermedia thuộc Họ Ephedraceae.
Fructus Rubi Mâm Xôi - Quả Dược liệu Mâm Xôi - Quả từ Quả của loài Rubus alceaefolius thuộc Họ Ephedraceae.
Semen Strychni Mã Tiền - Hạt Dược liệu Mã Tiền - Hạt từ Hạt của loài Strychnos nux-vomica thuộc Họ Ephedraceae.
Semen Plantaginis Mã Đề - Hạt Dược liệu Mã Đề - Hạt từ Hạt của loài Plantago major thuộc Họ Plantaginaceae.
Folium Plantaginis Mã Đề - Lá Dược liệu Mã Đề - Lá từ Lá của loài Plantago major thuộc Họ Plantaginaceae.
Pericarpium Garciniae Mangostanae Măng Cụt - Vỏ Quả Dược liệu Măng Cụt - Vỏ Quả từ Vỏ Quả của loài Garcinia mangostana thuộc Họ Clusiaceae.
Pructus Momordicae Charantiae Mướp Đắng - Quả Dược liệu Mướp Đắng - Quả từ Quả của loài Momordica charantia thuộc Họ Cucurbitaceae.
Radix Ophiopogonis Japonici Mạch Môn - Rễ Dược liệu Mạch Môn - Rễ từ Rễ của loài Ophiopogon japonicas thuộc Họ Cucurbitaceae.
Fructus Viticis Trifoliae Mạn Kinh Tử - Quả Dược liệu Mạn Kinh Tử - Quả từ Quả của loài Vitex trifolia, Vitex rotundifolia thuộc Họ Lamiaceae.
Radix Saussureae Lappae Mộc Hương - Rễ Dược liệu Mộc Hương - Rễ từ Rễ của loài Saussurea lappa thuộc Họ Asteraceae.
Fructus Chaenomelis Mộc Qua - Quả Dược liệu Mộc Qua - Quả từ Quả Chín của loài Chaenomeles speciosa thuộc Họ Asteraceae.
Herba Equiseti Debilis Mộc Tặc - Phần Trên Mặt Đất Dược liệu Mộc Tặc - Phần Trên Mặt Đất từ Phần Trên Mặt Đất của loài Equisetum debile thuộc Họ Equisetaceae.
Rhizoma Curcumae Zedoariae Nga Truật - Thân Rễ Dược liệu Nga Truật - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Curcuma zedoaria thuộc Họ Zingiberaceae.
Rhizoma Curcumae Longae Nghệ - Thân Rễ Dược liệu Nghệ - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Curcuma longa thuộc Họ Zingiberaceae.
Folium Solani Erianthi Ngoi - Lá Dược liệu Ngoi - Lá từ Lá của loài Solanum erianthum thuộc Họ Solanaceae.
Folium Cratoxyli Pruniflori Ngành Ngạnh - Lá Dược liệu Ngành Ngạnh - Lá từ Lá của loài Cratoxylum pruniflorum thuộc Họ Solanaceae.
Cortex Schefflerae Heptaphyllae Ngũ Gia Bì Chân Chim - Vỏ Thân, Vỏ Cành Dược liệu Ngũ Gia Bì Chân Chim - Vỏ Thân, Vỏ Cành từ Vỏ Thân, Vỏ Cành của loài Schefflera heptaphyla thuộc Họ Solanaceae.
Cortex Acanthopanacis Trifoliati Ngũ Gia Bì Gai - Vỏ Rễ, Vỏ Thân Dược liệu Ngũ Gia Bì Gai - Vỏ Rễ, Vỏ Thân từ Vỏ Rễ, Vỏ Thân của loài Acanthopanax trifoliatus thuộc Họ Solanaceae.
Cortex Acanthopanacis Gracilistyli Ngũ Gia Bì Hương - Vỏ Rễ, Vỏ Thân Dược liệu Ngũ Gia Bì Hương - Vỏ Rễ, Vỏ Thân từ Vỏ Rễ, Vỏ Thân của loài Acanthopanax gracilistylus thuộc Họ Araliaceae.
Fructus Schisandrae Chinemis Ngũ Vị Tử - Quả Dược liệu Ngũ Vị Tử - Quả từ Quả của loài Schisandra chinensis thuộc Họ Schisandraceae.
Fructus Arcti Lappae Ngưu Bàng - Quả Dược liệu Ngưu Bàng - Quả từ Quả của loài Arctium lappa thuộc Họ Asteraceae.
Herba Artemisiae Vulgaris Ngải Cứu - Phần trên mặt đất Dược liệu Ngải Cứu - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Artemisia vulgaris thuộc Họ Asteraceae.
Rhizoma Polygonati Odorati Ngọc Trúc - Thân Rễ Dược liệu Ngọc Trúc - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Polygonatum odoratum thuộc Họ Asparagaceae.
Fructus Bruceae Javanicae Nha Đam Tử - Quả Dược liệu Nha Đam Tử - Quả từ Quả của loài Brucea avanica thuộc Họ Asparagaceae.
Fructus Morindae Citrifoliae Nhàu - Quả Dược liệu Nhàu - Quả từ Quả của loài Morinda citrifolia thuộc Họ Rubiaceae.
Radix Morindae Citrifoliae Nhàu - Rễ Dược liệu Nhàu - Rễ từ Rễ của loài Morinda citrifolia thuộc Họ Rubiaceae.
Rhizoma Et Radix Ginseng Nhân Sâm - Thân Rễ Và Rễ Dược liệu Nhân Sâm - Thân Rễ Và Rễ từ Thân Rễ Và Rễ của loài Panax ginseng thuộc Họ Araliaceae.
Herba Adenosmatis Caerulei Nhân Trần - Thân, Cành, Lá, Hoa Dược liệu Nhân Trần - Thân, Cành, Lá, Hoa từ Thân, Cành, Lá, Hoa của loài Adenosma caeruleum thuộc Họ Araliaceae.
Herba Adenosmatis Bracteosi Nhân Trần Tía - Thân, Cành, Lá, Hóa Dược liệu Nhân Trần Tía - Thân, Cành, Lá, Hóa từ Thân, Cành, Lá, Hóa của loài Adenosma bracteosum thuộc Họ Araliaceae.
Herba Cistanches Nhục Thung Dung - Thân Dược liệu Nhục Thung Dung - Thân từ Thân của loài Cistanche deserticola, Cistanche tubulosa thuộc Họ Araliaceae.
Semen Myristicae Nhục Đậu Khấu - Hạt Dược liệu Nhục Đậu Khấu - Hạt từ Hạt của loài Myristica fragrans thuộc Họ Myristicaceae.
Folium Crini Asiatici Náng Hoa Trắng - Lá Dược liệu Náng Hoa Trắng - Lá từ Lá của loài Crinum asiatieum thuộc Họ Myristicaceae.
Rhizoma Dioscoreae Collettii Nân Nghệ - Thân Rễ Dược liệu Nân Nghệ - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Dioscorea collettii thuộc Họ Myristicaceae.
Cotex Oroxyli Núc Nác - Vỏ Thân Dược liệu Núc Nác - Vỏ Thân từ Vỏ Thân của loài Oroxylon indicum thuộc Họ Myristicaceae.
Radix Stephaniae Tetrandrae Phòng Kỷ - Rễ Dược liệu Phòng Kỷ - Rễ từ Rễ của loài Stephania tetrandra thuộc Họ Myristicaceae.
Radix Saposhnikoviae Divaricatae Phòng Phong - Rễ Dược liệu Phòng Phong - Rễ từ Rễ của loài Poshnikovia divaricata thuộc Họ Myristicaceae.
Radix Aconiti Lateralis Phụ Tử - Rễ Củ Nhánh Đã Phơi Hay Sấy Khô Của Cầy Ô Đầu Dược liệu Phụ Tử - Rễ Củ Nhánh Đã Phơi Hay Sấy Khô Của Cầy Ô Đầu từ Rễ Củ Nhánh Đã Phơi Hay Sấy Khô Của Cầy Ô Đầu của loài Aconitum fortunei, Aconitum carmichaeli thuộc Họ Ranunculaceae.
Fructus Trichosanthis Qua Lâu - Quả Dược liệu Qua Lâu - Quả từ Quả của loài Trichosanthes kirilowii, Trichosanthes rosthornii thuộc Họ Cucurbitaceae.
Ramulus Cinnamomi Quế - Cành Dược liệu Quế - Cành từ Cành, Lá của loài Cinnamomum cassia, Cinnamomum zeylanicum, Cinnamomum loureirii thuộc Họ Lauraceae.
Herba Centellae Asiaticae Rau Má - Toàn Cây Dược liệu Rau Má - Toàn Cây từ Toàn Cây của loài Centella asiatica thuộc Họ Apiaceae.
Herba Glini Oppositifolii Rau Đắng Đất - Toàn Cây Dược liệu Rau Đắng Đất - Toàn Cây từ Toàn Cây của loài Glinus oppositifolius thuộc Họ Molluginaceae.
Rhizoma Alpiniae Officinari Riềng - Thân Rễ Dược liệu Riềng - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Alpinia officinarum thuộc Họ Zingiberaceae.
Styli Et Stigmata Maydis Râu Ngô - Râu Ngô Dược liệu Râu Ngô - Râu Ngô từ Râu của loài Zea mays thuộc Họ Poaceae.
Rhizoma Belamcandae Chinensis Rẻ Quạt - Thân Rễ Dược liệu Rẻ Quạt - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Belamcanda chinensis thuộc Họ Iridaceae.
Fructus Amomi Sa Nhân - Quả Dược liệu Sa Nhân - Quả từ Quả của loài Amomum villosum, Amomum longiligulare thuộc Họ Zingiberaceae.
Embryo Nelumbinis Nuciferae Sen - Cây Mầm Dược liệu Sen - Cây Mầm từ Cây Mầm của loài Nelumbo nucifera thuộc Họ Zingiberaceae.
Semen Nelumbinis Nuciferae Sen - Hạt Dược liệu Sen - Hạt từ Hạt của loài Nelumbo nucifera thuộc Họ Zingiberaceae.
Folium Nelumbinis Nuciferae Sen - Lá Dược liệu Sen - Lá từ Lá của loài Nelumbo nucifera thuộc Họ Zingiberaceae.
Radix Bupleuri Chinensis Sài Hồ - Rễ Dược liệu Sài Hồ - Rễ từ Rễ của loài Bupleurum chinense thuộc Họ Apiaceae.
Rhizoma Curculiginis Sâm Cau - Thân Rễ Dược liệu Sâm Cau - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Curculigo orchioides thuộc Họ Hypoxidaceae.
Hebra Sarcandrae Glabrae Sói Rừng - Phần Trên Mặt Đất Dược liệu Sói Rừng - Phần Trên Mặt Đất từ Phần Trên Mặt Đất của loài Sarcandra glabra thuộc Họ Hypoxidaceae.
Fructus Corni Officinalis Sơn Thù - Quả Dược liệu Sơn Thù - Quả từ Quả của loài Cornus officinalis thuộc Họ Cornaceae.
Semen Quisqualis Sử Quân Tử - Quả Dược liệu Sử Quân Tử - Quả từ Quả của loài Quisqualis indica thuộc Họ Combretaceae.
Radix Panasis Notoginseng Tam Thất - Rễ Dược liệu Tam Thất - Rễ từ Rễ của loài Panax notoginseng thuộc Họ Combretaceae.
Pericarpium Citri Diliciosae Thanh Bì - Vỏ Quả Xanh Dược liệu Thanh Bì - Vỏ Quả Xanh từ Vỏ Quả Non Hoặc Vỏ Quả Chưa Chín của loài Citrus reticulata thuộc Họ Rutaceae.
Folium Artemisiae Annuae Thanh Cao Hoa Vàng - Lá Dược liệu Thanh Cao Hoa Vàng - Lá từ Lá của loài Artemisia annua thuộc Họ Asteraceae.
Rhizoma Gastrodiae Elatae Thiên Ma - Thân Rễ Dược liệu Thiên Ma - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Gastrodia elata thuộc Họ Orchidaceae.
Radix Asparagi Cochinchinensis Thiên Môn Đông - Rễ Dược liệu Thiên Môn Đông - Rễ từ Rễ của loài Asparagus cochinchinensis thuộc Họ Orchidaceae.
Concretio Silicae Bambosae Thiên Trúc Hoàng Dược liệu Thiên Trúc Hoàng từ nan của loài Bambusa testilis, Schizostachyum chinense thuộc Họ Orchidaceae.
Medulla Tetrapanacis Thông Thảo - Lõi Thân Dược liệu Thông Thảo - Lõi Thân từ Lõi Thân của loài Tetrapanax papyrifera thuộc Họ Araliaceae.
Rhizoma Cimicifugae Thăng Ma - Thân Rễ Dược liệu Thăng Ma - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Cimicifuga heracleifolia, Cimicifuga, Cimicifuga foetida thuộc Họ Ranunculaceae.
Rhizoma Atractylodis Thương Truật - Thân Rễ Dược liệu Thương Truật - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Atractylodes lancea thuộc Họ Asteraceae.
Acorus Gramineus Soland Thạch Xương Bồ - Thân Rễ Dược liệu Thạch Xương Bồ - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Acorus gramineus thuộc Họ Acoraceae.
Semen Sennae Torae Thảo Quyết Minh - Hạt Dược liệu Thảo Quyết Minh - Hạt từ Hạt của loài Senna tora thuộc Họ Acoraceae.
Fructus Amomum Tsao-ko Thảo Quả - Quả Dược liệu Thảo Quả - Quả từ Quả của loài Amomum tsaoko thuộc Họ Acoraceae.
Calyx Kaki Thị Đế Dược liệu Thị Đế từ nan của loài Diospyros kaki thuộc Họ Acoraceae.
Semen Cuscutae Sinensis Thỏ Ty Tử Dược liệu Thỏ Ty Tử từ Hạt của loài Cuscuta autralis, Cuscuta thuộc Họ Acoraceae.
Rhizoma Thalictri Foliolosi Thổ Hoàng Liên - Thân Rễ Dược liệu Thổ Hoàng Liên - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Thalictrum foliolosum thuộc Họ Ranunculaceae.
Rhizoma Smilacis Glabrae Thổ Phục Linh - Thân Rễ Dược liệu Thổ Phục Linh - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Smilax glabra thuộc Họ Smilacaceae.
Radix Rehmanniae Glutinosae Praeparata Thục Địa - Rễ Củ Đã Chế Biến Dược liệu Thục Địa - Rễ Củ Đã Chế Biến từ Rễ Củ Đã Chế Biến của loài Rehmannia glutinosa thuộc Họ Rehmanniaceae.
Aetheroleum Menthae Arvensis Tinh Dầu Bạc Hà - Tinh Dầu Dược liệu Tinh Dầu Bạc Hà - Tinh Dầu từ Tinh Dầu của loài Mentha atvensis thuộc Họ Rehmanniaceae.
Radix Peucedani Tiền Hồ - Rễ Dược liệu Tiền Hồ - Rễ từ Rễ của loài Peucedanum decursivum, Peucedanum praeruptomm thuộc Họ Apiaceae.
Rhizoma Anemarrhenae Tri Mẫu - Thân Rễ Dược liệu Tri Mẫu - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Anemarrhena asphodeloides thuộc Họ Apiaceae.
Folium Crini Latifolii Trinh Nữ Hoàng Cung - Lá Dược liệu Trinh Nữ Hoàng Cung - Lá từ Lá của loài Crinum latifolium thuộc Họ Amaryllidaceae.
Ramulus Cumfolio Melaleucae Tràm - Cành Và Lá Dược liệu Tràm - Cành Và Lá từ Cành Và Lá của loài Melaleuca cajeputi thuộc Họ Amaryllidaceae.
Rhizoma Alismatis Trạch Tả - Thân Rễ Dược liệu Trạch Tả - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Alisma orientalis thuộc Họ Amaryllidaceae.
Pericarpium Citri Reticulatae Perettne Trần Bì - Vỏ Quả Chín Dược liệu Trần Bì - Vỏ Quả Chín từ Vỏ Quả Chín của loài Citrus reticulata thuộc Họ Rutaceae.
Semen Ziziphi Mauritianae Táo - Hạt Dược liệu Táo - Hạt từ Quả của loài Ziziphus mauritiana thuộc Họ Rhamnaceae.
Folium Perillae Frutescensis Tía Tô - Lá Dược liệu Tía Tô - Lá từ Lá của loài Perilla frutescens thuộc Họ Lamiaceae.
Fructus Perillae Frutescensis Tía Tô - Quả Dược liệu Tía Tô - Quả từ Quả của loài Perilla frutescens thuộc Họ Lamiaceae.
Caulis Perillae Frutescensis Tía Tô - Thân Dược liệu Tía Tô - Thân từ Thân của loài Perilla Frutescens thuộc Họ Lamiaceae.
Lignum Sappan Tô Mộc - Lõi Gỗ Dược liệu Tô Mộc - Lõi Gỗ từ Lõi Gỗ của loài Caesalpinia sappan thuộc Họ Fabaceae.
Bulbus Allii Tỏi - Củ Dược liệu Tỏi - Củ từ Củ của loài Allium sativum thuộc Họ Amaryllidaceae.
Radix Dipsaci Tục Đoạn - Rễ Dược liệu Tục Đoạn - Rễ từ Rễ của loài Dipsacus japonicus thuộc Họ Caprifoliaceae.
Radix Et Rhizoma Asteris Tatarici Tử Uyển - Thân Rễ Dược liệu Tử Uyển - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Aster tataricus thuộc Họ Asteraceae.
Rhizoma Dioscoreae Tỳ Giải - Thân Rễ Dược liệu Tỳ Giải - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Dioscorea septemloba, Dioscorea futschauensis thuộc Họ Asteraceae.
Radix Et Rhizoma Clematidis Uy Linh Tiên - Rễ Và Thân Rễ Dược liệu Uy Linh Tiên - Rễ Và Thân Rễ từ Rễ Và Thân Rễ của loài Clematis chinensis, Clematis haxapetala, Clematis manshurica thuộc Họ Ranunculaceae.
Radix Polygalae Viễn Chí - Rễ Dược liệu Viễn Chí - Rễ từ Rễ của loài Polygala tenuifolia, Polygala sibirica thuộc Họ Polygalaceae.
Caulls Coscinii Fenestrati Vàng Đắng - Thân Dược liệu Vàng Đắng - Thân từ Thân của loài Coscinium fenestratum thuộc Họ Menispermaceae.
Folium Erythrinae Variegatae Vông Nem - Lá Dược liệu Vông Nem - Lá từ Lá của loài Erythrina variegata, Erythrina thuộc Họ Fabaceae.
Folium Premnae Corymbosae Vọng Cách - Lá Dược liệu Vọng Cách - Lá từ Lá của loài Premnae corymbosae thuộc Họ Fabaceae.
Cortex Cinnamomi Vỏ Quế - Vỏ Dược liệu Vỏ Quế - Vỏ từ Vỏ của loài Cinnamomum cassia, Cinnamomun zeylanicum Blume, Cinnamomum loureirii  Nees. thuộc Họ Lauraceae.
Folium Cleistocalysis Operculati Vối - Lá Dược liệu Vối - Lá từ Lá của loài Cleistocalyx operculatus thuộc Họ Lauraceae.
Flos Cleistocalysis Operculati Vối - Nụ Hoa Dược liệu Vối - Nụ Hoa từ Nụ Hoa của loài Cleistocalyx operculatus thuộc Họ Lauraceae.
Sesami Nigrum Semen Vừng Đen - Hạt Dược liệu Vừng Đen - Hạt từ Hạt của loài Sesamum indicum thuộc Họ Pedaliaceae.
Rhizoma Ligustici Wallichii Xuyên Khung - Thân Rễ Dược liệu Xuyên Khung - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Ligusticum wallichii thuộc Họ Apiaceae.
Fructus Zanthoxyli Xuyên Tiêu - Quả Dược liệu Xuyên Tiêu - Quả từ Quả của loài Zanthoxylum sp. thuộc Họ Apiaceae.
Herba Andrographii Xuyên Tâm Liên - Phần trên mặt đất Dược liệu Xuyên Tâm Liên - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Andrographis paniculata thuộc Họ Acanthaceae.
Fructus Cnidii Xà Sàng - Quả Dược liệu Xà Sàng - Quả từ Quả của loài Cnidium monnieri thuộc Họ Apiaceae.
Radix Paeaniae Xích Thược - Rễ Dược liệu Xích Thược - Rễ từ Rễ của loài Paeonia lactiflora, Paeonia veitchii thuộc Họ Paeoniaceae.
Radix Clerodendri Japonici Xích Đồng Nam - Rễ Dược liệu Xích Đồng Nam - Rễ từ Rễ của loài Clerodendrum japonicum thuộc Họ Paeoniaceae.
Rhizoma Acori Xương Bồ - Thân rễ Dược liệu Xương Bồ - Thân rễ từ Thân rễ của loài Acorus gramineus, Acorus calamus thuộc Họ Acoraceae.
Herba Leonuri Japonici Ích Mẫu - Phần Trên Mặt Đất Dược liệu Ích Mẫu - Phần Trên Mặt Đất từ Phần Trên Mặt Đất của loài Leonurus japonicus thuộc Họ Lamiaceae.
Fructus Alpiniae Oxyphyllae Ích Trí - Quả Dược liệu Ích Trí - Quả từ Quả của loài Alpinia oxyphylla thuộc Họ Lamiaceae.
Radix Linderae Ô Dược - Rễ Dược liệu Ô Dược - Rễ từ Rễ của loài Lindera aggregata thuộc Họ Lamiaceae.
Radix Aconiti Ô Đầu - Rễ Củ Dược liệu Ô Đầu - Rễ Củ từ Rễ Củ của loài Aconitum fortunei, Aconitum carmichaeli thuộc Họ Ranunculaceae.
Radix Et Rhizoma Salviae Mitiorrhizae Đan Sâm - Rễ Và Thân Rễ Dược liệu Đan Sâm - Rễ Và Thân Rễ từ Rễ của loài Salvia miltiorrhiza thuộc Họ Lamiaceae.
Semen Pruni Đào - Hạt Dược liệu Đào - Hạt từ Hạt của loài Prunus persica, Prunus persica thuộc Họ Rosaceae.
Medulla Junci Effusi Đăng Tâm Thảo - Ruột Thân Dược liệu Đăng Tâm Thảo - Ruột Thân từ Ruột Thân của loài Juncus effusus thuộc Họ Juncaceae.
Herba Bidensis Pilosae Đơn Kim - Lá Dược liệu Đơn Kim - Lá từ Lá của loài Bidens pilosa thuộc Họ Asteraceae.
Folium Excoecariae Đơn Lá Đỏ - Lá Dược liệu Đơn Lá Đỏ - Lá từ Lá của loài Excoecaria cochinchinensis thuộc Họ Euphorbiaceae.
Radix Angelicae Sinensis Đương Quy - Rễ Dược liệu Đương Quy - Rễ từ Rễ của loài Angelica sinensis thuộc Họ Apiaceae.
Radix Angelicae Acutilobae Đương Quy Di Thực - Rễ Dược liệu Đương Quy Di Thực - Rễ từ Rễ của loài Angelica acutiloba thuộc Họ Apiaceae.
Flos Plumeriae Rubrae Đại - Hoa Dược liệu Đại - Hoa từ Hoa của loài Plumeria rubra thuộc Họ Apocynaceae.
Rhizoma Rhei Đại Hoàng - Thân Rễ Dược liệu Đại Hoàng - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Rheum palmatum thuộc Họ Polygonaceae.
Fructus Ziziphi Jujubae Đại Táo - Quả Dược liệu Đại Táo - Quả từ Quả của loài Ziziphus jujuba thuộc Họ Rhamnaceae.
Herba Lophatheri Đạm Trúc Diệp - Trên Mặt Đất Dược liệu Đạm Trúc Diệp - Trên Mặt Đất từ Trên Mặt Đất của loài Lophatherum gracile thuộc Họ Poaceae.
Radix Codonopsis Đảng Sâm - Rễ Dược liệu Đảng Sâm - Rễ từ Rễ của loài Codonopsis pilosula, Codonopis pilosula, Codonopsis tanashen thuộc Họ Campanulaceae.
Radix Codonopsis Javanicae Đảng Sâm Việt Nam - Rễ Dược liệu Đảng Sâm Việt Nam - Rễ từ Rễ của loài Codonopsis javanica thuộc Họ Campanulaceae.
Radix Codonopsis Javanicae Praeparata Đảng Sâm Việt Nam Chế - Rễ Dược liệu Đảng Sâm Việt Nam Chế - Rễ từ Rễ của loài Codonopsis javanica thuộc Họ Campanulaceae.
Semen Lablab Đậu Ván Trắng - Hạt Dược liệu Đậu Ván Trắng - Hạt từ Hạt của loài Lablab purpureus thuộc Họ Fabaceae.
Semen Vignae Radiatae Đậu Xanh - Hạt Dược liệu Đậu Xanh - Hạt từ Hạt của loài Vignaradiata var. thuộc Họ Fabaceae.
Semen Vignae Cytindricae Đậu Đen - Hạt Dược liệu Đậu Đen - Hạt từ Hạt của loài Vigna cylindrica thuộc Họ Fabaceae.
Cortex Radicis Lycii Địa Cốt Bì - Vỏ Rễ Dược liệu Địa Cốt Bì - Vỏ Rễ từ Vỏ Rễ của loài Lycium chinense, Lycium thuộc Họ Solanaceae.
Radix Sanguisorbae Địa Du - Rễ Dược liệu Địa Du - Rễ từ Rễ của loài Sanguisorba officinalis, Sanguisorba officinalis thuộc Họ Rosaceae.
Rhizoma Kaempferia Galanga Địa Liền - Thân Rễ Dược liệu Địa Liền - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Kaempferia galanga thuộc Họ Zingiberaceae.
Radix Rehmanniae Glutinosae Địa hoàng - Rễ Dược liệu Địa hoàng - Rễ từ Rễ của loài Rehmannia glutinosa thuộc Họ Rehmanniaceae.
Cortex Eucommiae Đỗ Trọng - Vỏ Thân Dược liệu Đỗ Trọng - Vỏ Thân từ Vỏ Thân của loài Eucommia ulmoides thuộc Họ Eucommiaceae.
Radix Angelicae Pubescentis Độc Hoạt - Rễ Dược liệu Độc Hoạt - Rễ từ Rễ của loài Angelica pubescens thuộc Họ Apiaceae.
No matching items