1.Tổng quan về thực vật
Họ Winteraceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Drimys | Drimys granadensis, Drimys winteri | 2 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Honduras, Colombia, Nicaragua, Ecuador, Guatemala, Costa Rica, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Chile
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Winteraceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Winteraceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Winteraceae đã được một số công động tại các quốc gia như Mexico, Elsewhere, Turkey, Venezuela sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc bổ, chất làm se, giờ mở cửa. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Drimys winteri (3 chứng và bệnh), Drimys granadensis (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Winteraceae có thể điều trị là thuốc bổ (2 loài), chất làm se (1 loài), giờ mở cửa (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Drimys | Mexico - (Drimys granadensis - thuốc bổ), Elsewhere - (Drimys winteri - thuốc bổ), Mexico - (Drimys winteri - thuốc bổ), Turkey - (Drimys winteri - chất làm se), Venezuela - (Drimys winteri - giờ mở cửa) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Drimys granadensis | Loài Drimys granadensis (Họ Winteraceae) | Loài Drimys granadensis thuộc họ Winteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Honduras, Colombia, Nicaragua, Ecuador, Guatemala, Costa Rica. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Drimys winteri | Loài Drimys winteri (Họ Winteraceae) | Loài Drimys winteri thuộc họ Winteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, nan, Argentina, Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’, ‘mexico: thuốc bổ’, ‘turkey: chất làm se, thuốc tống hơi, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ’, ‘venezuela: giờ mở cửa, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzodioxoles, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, naphthofurans, organic oxides, organooxygen compounds. |

