1.Tổng quan về thực vật
Họ Ulmaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Ulmus | Ulmus americana, Ulmus davidiana, Ulmus rubra | 3 |
Phân bố họ trên thế giới: Canada, United States of America, Russian Federation, China, Estonia, Kazakhstan, Lithuania, Japan, Korea, Republic of, Mongolia, Germany
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Ulmaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 56 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Ulmaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Ulmaceae đã được một số công động tại các quốc gia như US, US(Appalachia), Elsewhere, US(Amerindian) sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, họ sẽ mở, làm dịu, thuốc nhuận tràng. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Ulmus americana (2 chứng và bệnh), Ulmus rubra (2 chứng và bệnh), Ulmus davidiana (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Ulmaceae có thể điều trị là chất làm mềm (1 loài), họ sẽ mở (1 loài), làm dịu (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài), thuốc nhuận tràng (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Ulmus | US - (Ulmus americana - thuốc lợi tiểu), US(Appalachia) - (Ulmus americana - chất làm mềm), Elsewhere - (Ulmus davidiana - họ sẽ mở), US(Amerindian) - (Ulmus rubra - làm dịu), US(Appalachia) - (Ulmus rubra - thuốc nhuận tràng) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Ulmus americana | Loài Ulmus americana (Họ Ulmaceae) | Loài Ulmus americana thuộc họ Ulmaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, thuốc đắp’, ‘us(appalachia): chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm naphthalenes, prenol lipids. |
|
Ulmus davidiana | Loài Ulmus davidiana (Họ Ulmaceae) | Loài Ulmus davidiana thuộc họ Ulmaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, China, Estonia, Kazakhstan, Lithuania, Japan, Korea, Republic of, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 47 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, flavonoids, lignan glycosides, naphthalenes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Ulmus rubra | Loài Ulmus rubra (Họ Ulmaceae) | Loài Ulmus rubra thuộc họ Ulmaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): làm dịu’, ‘us(appalachia): thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds. |


