1.Tổng quan về thực vật
Họ Celastraceae có tổng cộng 9 chi và 17 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row3 | Euonymus | Euonymus alatus, Euonymus americanus, Euonymus atropurpureus, Euonymus europaeus, Euonymus japonicus, Euonymus tingens | 6 |
| Row7 | Salacia | Salacia chinensis, Salacia oblonga, Salacia reticulata | 3 |
| Row2 | Elaeodendron | Elaeodendron glaucum, Elaeodendron buchananii | 2 |
| Row0 | Catha | Catha edulis | 1 |
| Row1 | Celastrus | Celastrus scandens | 1 |
| Row4 | Gymnosporia | Gymnosporia senegalensis | 1 |
| Row5 | Pristimera | Pristimera celastroides | 1 |
| Row6 | Reissantia | Reissantia indica | 1 |
| Row8 | Tripterygium | Tripterygium wilfordii | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Malawi, Tanzania, United Republic of, Somalia, Kenya, Egypt, Spain, unknown or invalid, South Africa, Yemen, Eswatini, Indonesia, Madagascar, Saudi Arabia, Mozambique, Zimbabwe, United States of America, Ethiopia, China, Norway, New Zealand, Malaysia, Belgium, Canada, Thailand, Venezuela (Bolivarian Republic of), Trinidad and Tobago, Cambodia, India, Nepal, Singapore, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam, Sweden, Korea, Republic of, Netherlands, Denmark, France, Germany, Switzerland, Hungary, Poland, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Luxembourg, Italy, Austria, Ireland, Chile, Chinese Taipei, Japan, Portugal, Brazil, Azerbaijan, Jersey, Georgia, Serbia, Slovenia, Myanmar, Bhutan, Namibia, Benin, Zambia, Senegal, Guinea, Philippines, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), Palau, Australia, Ghana, Uganda, Rwanda, Angola, Cameroon, Togo, Central African Republic, Congo, Democratic Republic of the, Guatemala, Mexico, Nigeria, Burkina Faso
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Celastraceae có tổng cộng 9 chi và 17 loài.đã phân lập và xác định được 1439 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Celastraceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Celastraceae đã được một số công động tại các quốc gia như Africa, Arabia, Elsewhere, Ethiopia, Dutch, French, US, anish, India, China, Europe, US(Amerindian), US(Appalachia), Turkey, ain, Guatemala, Mexico, Malawi, Rhodesia, Senegal, Zambia sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất kích thích, chất độc, chất làm se, có mùi hôi, đổ mồ hôi, emmenagogue, họ sẽ thảo luận, gây nôn, thuốc giảm đau, thuốc tẩy giun, thuốc thanh lọc, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt chấy rận, thuốc nhỏ mắt, xà phòng, thuốc lợi tiểu, thuốc trợ tim, thuốc diệt virus, thuốc phá thai, chất khử trùng, giải độc, thuốc trừ sâu, thuốc an thần, sẹo, thuốc kích thích tình dục. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Celastrus scandens (5 chứng và bệnh), Euonymus atropurpureus (4 chứng và bệnh), Euonymus europaeus (4 chứng và bệnh), Gymnosporia senegalensis (4 chứng và bệnh), Catha edulis (3 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Celastraceae có thể điều trị là chất độc (4 loài), thuốc lợi tiểu (3 loài), thuốc nhuận tràng (3 loài), chất khử trùng (2 loài), gây nôn (2 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Catha | Africa - (Catha edulis - chất kích thích), Arabia - (Catha edulis - chất độc), Elsewhere - (Catha edulis - chất làm se), Ethiopia - (Catha edulis - chất kích thích) |
| Row1 | Celastrus | Dutch - (Celastrus scandens - có mùi hôi), Elsewhere - (Celastrus scandens - đổ mồ hôi), French - (Celastrus scandens - emmenagogue), US - (Celastrus scandens - họ sẽ thảo luận), anish - (Celastrus scandens - gây nôn) |
| Row2 | Elaeodendron | Africa - (Elaeodendron buchananii - chất độc), Elsewhere - (Elaeodendron glaucum - chất độc), India - (Elaeodendron glaucum - gây nôn) |
| Row3 | Euonymus | China - (Euonymus alatus - thuốc giảm đau), Elsewhere - (Euonymus alatus - thuốc tẩy giun), Elsewhere - (Euonymus americanus - thuốc thanh lọc), US - (Euonymus americanus - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Euonymus atropurpureus - thuốc thanh lọc), Europe - (Euonymus atropurpureus - thuốc diệt chấy rận), India - (Euonymus atropurpureus - thuốc thanh lọc), US - (Euonymus atropurpureus - thuốc nhuận tràng), US(Amerindian) - (Euonymus atropurpureus - thuốc nhỏ mắt), US(Appalachia) - (Euonymus atropurpureus - thuốc thanh lọc), Elsewhere - (Euonymus europaeus - xà phòng), Europe - (Euonymus europaeus - chất độc), Turkey - (Euonymus europaeus - thuốc lợi tiểu), ain - (Euonymus europaeus - thuốc trợ tim), China - (Euonymus japonicus - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Euonymus tingens - thuốc nhuận tràng) |
| Row4 | Gymnosporia | Africa - (Gymnosporia senegalensis - sẹo), Malawi - (Gymnosporia senegalensis - thuốc lợi tiểu), Rhodesia - (Gymnosporia senegalensis - thuốc kích thích tình dục), Senegal - (Gymnosporia senegalensis - thuốc tẩy giun), Zambia - (Gymnosporia senegalensis - thuốc kích thích tình dục) |
| Row5 | Pristimera | Guatemala - (Pristimera celastroides - thuốc trừ sâu), Mexico - (Pristimera celastroides - thuốc an thần) |
| Row6 | Reissantia | Elsewhere - (Reissantia indica - thuốc diệt virus) |
| Row7 | Salacia | Elsewhere - (Salacia chinensis - thuốc phá thai), Elsewhere - (Salacia oblonga - chất khử trùng), Elsewhere - (Salacia reticulata - chất khử trùng) |
| Row8 | Tripterygium | China - (Tripterygium wilfordii - giải độc) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Catha edulis | Loài Catha edulis (Họ Celastraceae) | Loài Catha edulis thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Malawi, Tanzania, United Republic of, Somalia, Kenya, Egypt, Spain, unknown or invalid, South Africa, Yemen, Eswatini, Indonesia, Madagascar, Saudi Arabia, Mozambique, Zimbabwe, United States of America, Ethiopia, China, Norway, New Zealand, Malaysia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: chất kích thích’, ‘arabia: chất độc’, ‘elsewhere: chất làm se, ma túy, ma túy, ma túy, chất kích thích, chất kích thích’, ‘ethiopia: chất kích thích, thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 101 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, cinnamyl alcohols, dihydrofurans, flavonoids, macrolides and analogues, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives. |
|
Celastrus scandens | Loài Celastrus scandens (Họ Celastraceae) | Loài Celastrus scandens thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: có mùi hôi’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘french: emmenagogue’, ‘us: họ sẽ thảo luận, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, gây nôn, chất độc, thuốc an thần’, ‘anish: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Elaeodendron glaucum | Loài Elaeodendron glaucum (Họ Celastraceae) | Loài Elaeodendron glaucum thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, United States of America, Venezuela (Bolivarian Republic of), Trinidad and Tobago, unknown or invalid, Cambodia, Malaysia, India, Nepal, Singapore, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ‘india: gây nôn, thuốc xông khói, chất độc, sternutatory’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Euonymus alatus | Loài Euonymus alatus (Họ Celastraceae) | Loài Euonymus alatus thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Sweden, Canada, Korea, Republic of, Netherlands, Denmark. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giảm đau, thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: thuốc tẩy giun, thuốc chống ho’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm , 2-arylbenzofuran flavonoids, aryltetralin lignans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Euonymus americanus | Loài Euonymus americanus (Họ Celastraceae) | Loài Euonymus americanus thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, chất gây kích ứng’, ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm pyridines and derivatives. |
|
Euonymus atropurpureus | Loài Euonymus atropurpureus (Họ Celastraceae) | Loài Euonymus atropurpureus thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc’, ‘europe: thuốc diệt chấy rận’, ‘india: thuốc thanh lọc’, ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc đắp, chất kích thích, chất độc’, ‘us(amerindian): thuốc nhỏ mắt’, ‘us(appalachia): thuốc thanh lọc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, pyridines and derivatives. |
|
Euonymus europaeus | Loài Euonymus europaeus (Họ Celastraceae) | Loài Euonymus europaeus thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, United States of America, Luxembourg, Italy, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’, ‘europe: chất độc’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc diệt ký sinh trùng, chất kích thích, thuốc gây mật, chất độc’, ‘ain: thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm , carboxylic acids and derivatives, furans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Euonymus japonicus | Loài Euonymus japonicus (Họ Celastraceae) | Loài Euonymus japonicus thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Korea, Republic of, Netherlands, Chile, Hungary, Spain, Poland, Chinese Taipei, Sweden, Japan, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Azerbaijan, Jersey, Georgia, Thailand, Serbia, United States of America, China, Italy, Slovenia, New Zealand, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, , carboxylic acids and derivatives, glycerophospholipids, organic phosphoric acids and derivatives, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Euonymus tingens | Loài Euonymus tingens (Họ Celastraceae) | Loài Euonymus tingens thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, nan, China, New Zealand, India, Nepal, Bhutan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. |
|
|
Hippocratea celastroides | Loài Hippocratea celastroides (Họ Celastraceae) | Loài Hippocratea celastroides thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Guatemala, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guatemala: thuốc trừ sâu, thuốc diệt chấy rận, lo lắng’, ‘mexico: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Maytenus senegalensis | Loài Maytenus senegalensis (Họ Celastraceae) | Loài Maytenus senegalensis thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ethiopia, Somalia, Kenya, Uganda, Nigeria, Spain, Togo, Burkina Faso, Senegal, Saudi Arabia, Benin. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: sẹo, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng’, ‘malawi: thuốc lợi tiểu’, ‘rhodesia: thuốc kích thích tình dục’, ‘senegal: thuốc tẩy giun’, ‘zambia: thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds. |
|
|
Reissantia indica | Loài Reissantia indica (Họ Celastraceae) | Loài Reissantia indica thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Benin, Zambia, Mozambique, Senegal, South Africa, India, Sri Lanka, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt virus, diệt khuẩn, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm naphthopyrans, steroids and steroid derivatives. |
|
Salacia chinensis | Loài Salacia chinensis (Họ Celastraceae) | Loài Salacia chinensis thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, Philippines, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, Vanuatu, Cambodia, Micronesia (Federated States of), Malaysia, India, Palau, Australia, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc phá thai, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 286 hoạt chất thuộc về 14 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, aryltetralin lignans, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes, thiolanes. |
|
Salacia oblonga | Loài Salacia oblonga (Họ Celastraceae) | Loài Salacia oblonga thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Papua New Guinea, unknown or invalid, India, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 32 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, flavonoids, glycerolipids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Salacia reticulata | Loài Salacia reticulata (Họ Celastraceae) | Loài Salacia reticulata thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, India, Indonesia, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 69 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzopyrans, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, sulfoxides. |
|
|
Tripterygium wilfordii | Loài Tripterygium wilfordii (Họ Celastraceae) | Loài Tripterygium wilfordii thuộc họ Celastraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Latvia, Chinese Taipei, China, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: giải độc, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nhuyễn thể, chất độc, thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 683 hoạt chất thuộc về 25 nhóm gồm ?, , azepines, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, dioxanes, fatty acyls, flavonoids, fluorenes, furanoid lignans, furans, macrolactams, macrolides and analogues, naphthofurans, naphthopyrans, organooxygen compounds, oxepanes, peptidomimetics, phenanthrenes and derivatives, phenols, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives, vinylogous acids. |









