1.Tổng quan về thực vật
Họ Asclepiadaceae có tổng cộng 21 chi và 38 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Asclepias | Asclepias curassavica, Asclepias glaucescens, Asclepias incarnata, Asclepias linaria, Asclepias subulata, Asclepias syriaca, Asclepias tuberosa, Asclepias viridis | 8 |
| Row20 | Vincetoxicum | Vincetoxicum japonicum, Vincetoxicum hirundinaria, Vincetoxicum indicum, Vincetoxicum hirsutum, Vincetoxicum atratum | 5 |
| Row3 | Cynanchum | Cynanchum acutum, Cynanchum rostellatum, Cynanchum acidum | 3 |
| Row11 | Hoya | Hoya australis, Hoya latifolia, Hoya multiflora | 3 |
| Row1 | Calotropis | Calotropis gigantea, Calotropis procera | 2 |
| Row15 | Periploca | Periploca aphylla, Periploca graeca | 2 |
| Row2 | Cryptostegia | Cryptostegia grandiflora | 1 |
| Row4 | Decalepis | Decalepis hamiltonii | 1 |
| Row5 | Eriostemma | Eriostemma coronaria | 1 |
| Row6 | Funastrum | Funastrum clausum | 1 |
| Row7 | Gomphocarpus | Gomphocarpus fruticosus | 1 |
| Row8 | Gongronemopsis | Gongronemopsis tenacissima | 1 |
| Row9 | Gymnema | Gymnema sylvestre | 1 |
| Row10 | Hemidesmus | Hemidesmus indicus | 1 |
| Row12 | Leptadenia | Leptadenia reticulata | 1 |
| Row13 | Marsdenia | Marsdenia tinctoria | 1 |
| Row14 | Pergularia | Pergularia daemia | 1 |
| Row16 | Ruehssia | Ruehssia cundurango | 1 |
| Row17 | Secamone | Secamone afzelii | 1 |
| Row18 | Solenostemma | Solenostemma oleifolium | 1 |
| Row19 | Stephanotis | Stephanotis volubilis | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Bahamas, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Spain, Virgin Islands (British), Mexico, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Chinese Taipei, Hong Kong, Rwanda, Timor-Leste, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Réunion, South Africa, Belize, Australia, Panama, Virgin Islands (U.S.), Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Northern Mariana Islands, Peru, Zimbabwe, Thailand, Guam, United States of America, China, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Canada, Russian Federation, Ukraine, Romania, Hungary, Austria, Tanzania, United Republic of, Turks and Caicos Islands, Kenya, Nepal, Sri Lanka, Seychelles, Egypt, Cambodia, Indonesia, Nigeria, Viet Nam, Philippines, Malaysia, Maldives, Benin, Malawi, Gambia, Chad, Cayman Islands, Curaçao, Oman, Ghana, Cabo Verde, Barbados, United Arab Emirates, Aruba, Yemen, Madagascar, Sint Maarten (Dutch part), Jordan, Palestine, State of, Senegal, Saint Kitts and Nevis, Mauritania, Montserrat, Ethiopia, Algeria, Morocco, Qatar, Namibia, Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Botswana, France, Israel, Albania, Bulgaria, Mongolia, Montenegro, Portugal, Uzbekistan, Azerbaijan, Türkiye, Georgia, Croatia, Kazakhstan, Italy, Greece, Iran (Islamic Republic of), North Macedonia, unknown or invalid, Japan, Korea, Republic of, Germany, Switzerland, Czechia, Pakistan, Bhutan, Paraguay, Haiti, New Zealand, Eswatini, Macao, Myanmar, Cook Islands, New Caledonia, Samoa, Tonga, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, Bangladesh, Singapore, Belgium, Netherlands, Lao People’s Democratic Republic, Eritrea, Solomon Islands, Mozambique, Saudi Arabia, Iraq, Slovenia, Suriname, Guyana, Gabon, Togo, Guinea, Niger, Libya, Sudan, Mali, Saint Vincent and the Grenadines, Trinidad and Tobago
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Asclepiadaceae có tổng cộng 21 chi và 38 loài.đã phân lập và xác định được 1737 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Asclepiadaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Asclepiadaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Brazil, Dominican Republic, Elsewhere, Haiti, Iraq, Mexico, Samoa, Turkey, Venezuela, Salvador, Dutch, French, German, US, US(Appalachia), Arabic, Burma, India, Malaysia, Perak, Sanscrit, Africa(Swahili), Sudan, ain, China, Costa Rica, English, Java, Malaya, Nigeria, Sierra Leone sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất độc, dễ bị tổn thương, gây nôn, có mùi hôi, chất làm se, thuốc nhuận tràng, mủ mủ, dạ dày, thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, thuốc tẩy giun, thuốc long đờm, thuốc bổ, thuốc tống hơi, họ sẽ mở, đổ mồ hôi, thuốc đắp, chất khử mùi, thuốc cầm máu, chất gây say, giờ mở cửa, thuốc trừ sâu, thuốc an thần, chất kích thích, làm dịu, lo lắng, mỹ phẩm, thuốc trợ tim, thuốc giải độc. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Calotropis gigantea (9 chứng và bệnh), Asclepias curassavica (6 chứng và bệnh), Asclepias tuberosa (6 chứng và bệnh), Asclepias incarnata (5 chứng và bệnh), Calotropis procera (5 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Asclepiadaceae có thể điều trị là thuốc nhuận tràng (8 loài), chất độc (6 loài), gây nôn (6 loài), thuốc long đờm (5 loài), thuốc lợi tiểu (5 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Asclepias | Brazil - (Asclepias curassavica - chất độc), Dominican Republic - (Asclepias curassavica - dễ bị tổn thương), Elsewhere - (Asclepias curassavica - gây nôn), Haiti - (Asclepias curassavica - gây nôn), Iraq - (Asclepias curassavica - có mùi hôi), Mexico - (Asclepias curassavica - gây nôn), Samoa - (Asclepias curassavica - gây nôn), Turkey - (Asclepias curassavica - chất làm se), Venezuela - (Asclepias curassavica - thuốc nhuận tràng), Salvador - (Asclepias glaucescens - mủ mủ), Dutch - (Asclepias incarnata - dạ dày), Elsewhere - (Asclepias incarnata - thuốc thanh lọc), French - (Asclepias incarnata - gây nôn), German - (Asclepias incarnata - thuốc lợi tiểu), US - (Asclepias incarnata - thuốc tẩy giun), Mexico - (Asclepias linaria - thuốc nhuận tràng), Mexico - (Asclepias subulata - gây nôn), Elsewhere - (Asclepias syriaca - thuốc thanh lọc), Turkey - (Asclepias syriaca - thuốc lợi tiểu), US - (Asclepias syriaca - gây nôn), Dutch - (Asclepias tuberosa - thuốc long đờm), Elsewhere - (Asclepias tuberosa - thuốc thanh lọc), French - (Asclepias tuberosa - thuốc bổ), German - (Asclepias tuberosa - thuốc tống hơi), US - (Asclepias tuberosa - họ sẽ mở), US(Appalachia) - (Asclepias tuberosa - đổ mồ hôi), US - (Asclepias viridis - thuốc đắp) |
| Row1 | Calotropis | Arabic - (Calotropis gigantea - thuốc bổ), Burma - (Calotropis gigantea - gây nôn), Elsewhere - (Calotropis gigantea - chất khử mùi), French - (Calotropis gigantea - có mùi hôi), German - (Calotropis gigantea - thuốc bổ), India - (Calotropis gigantea - thuốc cầm máu), Malaysia - (Calotropis gigantea - dạ dày), Perak - (Calotropis gigantea - thuốc tẩy giun), Sanscrit - (Calotropis gigantea - thuốc long đờm), US - (Calotropis gigantea - chất độc), Africa(Swahili) - (Calotropis procera - chất độc), Elsewhere - (Calotropis procera - chất khử mùi), India - (Calotropis procera - thuốc nhuận tràng), Iraq - (Calotropis procera - có mùi hôi), Sudan - (Calotropis procera - chất gây say) |
| Row2 | Cryptostegia | Mexico - (Cryptostegia grandiflora - chất độc) |
| Row3 | Cynanchum | Elsewhere - (Cynanchum acidum - thuốc giải độc), ain - (Cynanchum acutum - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Cynanchum rostellatum - thuốc bổ) |
| Row4 | Decalepis | India - (Decalepis hamiltonii - giờ mở cửa) |
| Row5 | Eriostemma | Java - (Eriostemma coronaria - giờ mở cửa), Malaya - (Eriostemma coronaria - gây nôn) |
| Row6 | Funastrum | Costa Rica - (Funastrum clausum - thuốc trừ sâu), Dominican Republic - (Funastrum clausum - chất độc), Elsewhere - (Funastrum clausum - thuốc trừ sâu) |
| Row7 | Gomphocarpus | English - (Gomphocarpus fruticosus - thuốc an thần) |
| Row8 | Gongronemopsis | India - (Gongronemopsis tenacissima - thuốc nhuận tràng) |
| Row9 | Gymnema | India - (Gymnema sylvestre - chất kích thích) |
| Row10 | Hemidesmus | Elsewhere - (Hemidesmus indicus - làm dịu), India - (Hemidesmus indicus - làm dịu) |
| Row11 | Hoya | Samoa - (Hoya australis - chất độc), Java - (Hoya latifolia - thuốc lợi tiểu), India - (Hoya multiflora - thuốc lợi tiểu), Java - (Hoya multiflora - thuốc lợi tiểu) |
| Row12 | Leptadenia | Elsewhere - (Leptadenia reticulata - chất kích thích) |
| Row13 | Marsdenia | Malaya - (Marsdenia tinctoria - mỹ phẩm) |
| Row14 | Pergularia | Elsewhere - (Pergularia daemia - thuốc long đờm) |
| Row15 | Periploca | Elsewhere - (Periploca aphylla - thuốc nhuận tràng), Iraq - (Periploca graeca - thuốc trợ tim) |
| Row16 | Ruehssia | Turkey - (Ruehssia cundurango - lo lắng) |
| Row17 | Secamone | Nigeria - (Secamone afzelii - thuốc nhuận tràng), Sierra Leone - (Secamone afzelii - thuốc nhuận tràng) |
| Row18 | Solenostemma | Sudan - (Solenostemma oleifolium - thuốc nhuận tràng) |
| Row19 | Stephanotis | Elsewhere - (Stephanotis volubilis - thuốc long đờm) |
| Row20 | Vincetoxicum | China - (Vincetoxicum atratum - thuốc lợi tiểu), China - (Vincetoxicum hirsutum - thuốc tống hơi), Elsewhere - (Vincetoxicum hirundinaria - đổ mồ hôi), ain - (Vincetoxicum hirundinaria - có mùi hôi), Elsewhere - (Vincetoxicum indicum - thuốc thanh lọc), China - (Vincetoxicum japonicum - thuốc long đờm) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Adenium obesum | Loài Adenium obesum (Họ Apocynaceae) | Loài Adenium obesum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Chad, Tanzania, United Republic of, Saint Vincent and the Grenadines, Cayman Islands, Cook Islands, Turks and Caicos Islands, Kenya, Bahamas, Oman, Guadeloupe, Spain, French Guiana, Virgin Islands (British), Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Barbados, Angola, Belize, Australia, Martinique, Panama, Yemen, Madagascar, Indonesia, Saudi Arabia, Honduras, Senegal, Mozambique, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Viet Nam, Zimbabwe, Namibia, Thailand, Bolivia (Plurinational State of), Philippines, United States of America, Malaysia, Puerto Rico, Qatar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc diệt cá, chất độc’, ‘africa(swahili): thuốc diệt cá, chất độc’, ‘tanzania: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 76 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, steroids and steroid derivatives. |
|
Allamanda cathartica | Loài Allamanda cathartica (Họ Apocynaceae) | Loài Allamanda cathartica thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Curaçao, Saint Lucia, Micronesia (Federated States of), Suriname, Bahamas, Cuba, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Spain, French Guiana, Virgin Islands (British), Mexico, Colombia, Papua New Guinea, Hong Kong, Barbados, Belize, United Arab Emirates, Martinique, Australia, Panama, Japan, Grenada, Indonesia, Madagascar, Virgin Islands (U.S.), Mauritius, Dominica, Sint Maarten (Dutch part), Trinidad and Tobago, Honduras, Senegal, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Bermuda, China, Dominican Republic, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, Anguilla, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: chất độc’, ‘samoa: chất độc’, ‘venezuela: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 44 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids. |
|
Alstonia congensis | Loài Alstonia congensis (Họ Apocynaceae) | Loài Alstonia congensis thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Congo, Democratic Republic of the, Gabon, Nigeria, Liberia, Cameroon, Togo, Congo, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘sudan: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm indoles and derivatives, macroline alkaloids, strychnos alkaloids, vallesaman alkaloids. |
|
Alstonia constricta | Loài Alstonia constricta (Họ Apocynaceae) | Loài Alstonia constricta thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’, ‘us: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm corynanthean-type alkaloids, dihydroisoquinolines, harmala alkaloids, indoles and derivatives, yohimbine alkaloids. |
|
Alstonia scholaris | Loài Alstonia scholaris (Họ Apocynaceae) | Loài Alstonia scholaris thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, Colombia, China, Malaysia, India, Indonesia, Australia, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc bổ’, ‘java: thuốc tẩy giun’, ‘malaya: thuốc bổ’, ‘turkey: chất làm se, thuốc long đờm, dạ dày, thuốc kích thích tình dục, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 164 hoạt chất thuộc về 18 nhóm gồm akuammilan and related alkaloids, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, corynanthean-type alkaloids, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, isoflavonoids, macroline alkaloids, organooxygen compounds, pleiocarpaman alkaloids, prenol lipids, rhazinilam alkaloids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, strychnos alkaloids, vallesaman alkaloids, yohimbine alkaloids. |
|
|
Apocynum androsaemifolium | Loài Apocynum androsaemifolium (Họ Apocynaceae) | Loài Apocynum androsaemifolium thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: gây nôn’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, đổ mồ hôi, ma túy’, ‘french: chất độc’, ‘hanf: thuốc lợi tiểu’, ‘us: thuốc nhuận tràng, chất độc, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc trợ tim, gây nôn, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Apocynum cannabinum | Loài Apocynum cannabinum (Họ Apocynaceae) | Loài Apocynum cannabinum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trợ tim, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, gây nôn’, ‘turkey: tim mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, gây nôn, có mùi hôi’, ‘us: thuốc trợ tim, thuốc thanh lọc, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất độc’, ‘us(blackfoot): thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Asclepias curassavica | Loài Asclepias curassavica (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias curassavica thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Bahamas, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Spain, Virgin Islands (British), Mexico, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Chinese Taipei, Hong Kong, Rwanda, Timor-Leste, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Réunion, South Africa, Belize, Australia, Panama, Virgin Islands (U.S.), Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Northern Mariana Islands, Peru, Zimbabwe, Thailand, Guam, United States of America, China, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: chất độc’, ‘dominican republic: dễ bị tổn thương, gây nôn’, ‘elsewhere: gây nôn, gây nôn, gây nôn, thuốc cầm máu, có mùi hôi, có mùi hôi, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, cầm máu, đổ mồ hôi, cầm máu, thuốc nhuận tràng, sternutatory’, ‘haiti: gây nôn, gây nôn’, ‘iraq: có mùi hôi, thuốc tẩy giun’, ‘mexico: gây nôn, thuốc nhuận tràng, sternutatory, thuốc tẩy giun, chất độc’, ‘samoa: gây nôn, chất độc’, ‘turkey: chất làm se, gây nôn, gây nôn, cầm máu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘venezuela: thuốc nhuận tràng, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 201 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, diazines, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Asclepias glaucescens | Loài Asclepias glaucescens (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias glaucescens thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Honduras, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘salvador: mủ mủ, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Asclepias incarnata | Loài Asclepias incarnata (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias incarnata thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: dạ dày’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, dạ dày, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu, gây nôn’, ‘french: gây nôn’, ‘german: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘us: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 155 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. |
|
Asclepias linaria | Loài Asclepias linaria (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias linaria thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc nhuận tràng, chất độc, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Asclepias subulata | Loài Asclepias subulata (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias subulata thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 23 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm lignan glycosides, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Asclepias syriaca | Loài Asclepias syriaca (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias syriaca thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, Ukraine, Romania, Canada, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc thanh lọc, sẹo, đổ mồ hôi, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, gây nôn, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc long đờm’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, lo lắng, chất độc, thuốc long đờm’, ‘us: gây nôn, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, pyridines and derivatives, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Asclepias tuberosa | Loài Asclepias tuberosa (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias tuberosa thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, đổ mồ hôi, đổ mồ hôi’, ‘french: thuốc bổ’, ‘german: thuốc tống hơi, có mùi hôi’, ‘us: họ sẽ mở, thuốc tống hơi, thuốc đắp’, ‘us(appalachia): đổ mồ hôi, gây nôn, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 119 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. |
|
Asclepias viridis | Loài Asclepias viridis (Họ Apocynaceae) | Loài Asclepias viridis thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. |
|
Calotropis gigantea | Loài Calotropis gigantea (Họ Apocynaceae) | Loài Calotropis gigantea thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Tanzania, United Republic of, Turks and Caicos Islands, Kenya, Nepal, Bahamas, Sri Lanka, Seychelles, Egypt, Cambodia, Australia, Indonesia, Nigeria, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Maldives. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘arabic: thuốc bổ’, ‘burma: gây nôn’, ‘elsewhere: chất khử mùi, thuốc làm rụng lông, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, thuốc đắp, thuốc nhuận tràng’, ‘french: có mùi hôi’, ‘german: thuốc bổ’, ‘india: thuốc cầm máu, gây nôn’, ‘malaysia: dạ dày’, ‘perak: thuốc tẩy giun’, ‘sanscrit: thuốc long đờm’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Calotropis procera | Loài Calotropis procera (Họ Apocynaceae) | Loài Calotropis procera thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Gambia, Chad, Cayman Islands, Curaçao, Turks and Caicos Islands, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Oman, Ghana, Egypt, Spain, Guadeloupe, Cabo Verde, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Barbados, United Arab Emirates, Australia, Aruba, Yemen, Madagascar, Virgin Islands (U.S.), Sint Maarten (Dutch part), Jordan, Palestine, State of, Nigeria, Senegal, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, India, Brazil, Mauritania, United States of America, Montserrat, Ethiopia, Algeria, Dominican Republic, Nicaragua, Morocco, Puerto Rico, El Salvador, Qatar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa(swahili): chất độc’, ‘elsewhere: chất khử mùi, thuốc làm rụng lông, đổ mồ hôi, thuốc long đờm’, ‘india: thuốc nhuận tràng’, ‘iraq: có mùi hôi’, ‘sudan: chất gây say, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 82 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, organic carbonic acids and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Carissa carandas | Loài Carissa carandas (Họ Apocynaceae) | Loài Carissa carandas thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Mauritius, Myanmar, Philippines, Chinese Taipei, Pakistan, Bangladesh, Malaysia, India, Singapore, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm dibenzylbutane lignans, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Carissa edulis | Loài Carissa edulis (Họ Apocynaceae) | Loài Carissa edulis thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Saudi Arabia, Tanzania, United Republic of, Togo, Ethiopia, Nigeria, South Africa, Angola, Kenya, Côte d’Ivoire, Madagascar, Oman. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘e africa: thuốc phá thai’, ‘ghana: thuốc kích thích tình dục, thuốc bổ’, ‘malawi: thuốc tẩy giun’, ‘tanzania: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm coumarins and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tetralins. |
|
Catharanthus roseus | Loài Catharanthus roseus (Họ Apocynaceae) | Loài Catharanthus roseus thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Gambia, Tanzania, United Republic of, Zambia, Vanuatu, Saint Lucia, Kenya, Cuba, Jamaica, Tonga, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Antigua and Barbuda, Ghana, Egypt, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, South Africa, Barbados, Réunion, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Belize, Japan, Australia, Martinique, Panama, Madagascar, Grenada, Myanmar, Mauritius, Niue, Nigeria, Honduras, India, Brazil, Peru, Viet Nam, Thailand, Namibia, United States of America, Philippines, Ethiopia, China, Uganda, Dominican Republic, Nicaragua, Fiji, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần, thuốc an thần, dạ dày, chất độc, thuốc an thần’, ‘haiti: cầm máu’, ‘india: thuốc trợ tim’, ‘madagascar: cầm máu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, gây nôn’, ‘philippines: emmenagogue’, ‘trinidad: thuốc an thần, thuốc nhuận tràng’, ‘anish: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 291 hoạt chất thuộc về 31 nhóm gồm ?, akuammilan and related alkaloids, aspidospermatan-type alkaloids, benzene and substituted derivatives, benzofurans, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, corynanthean-type alkaloids, fatty acyls, flavonoids, hydroxy acids and derivatives, ibogan-type alkaloids, indoles and derivatives, indolizidines, indolonaphthyridine alkaloids, macroline alkaloids, organic oxides, organic phosphoric acids and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, pleiocarpaman alkaloids, plumeran-type alkaloids, prenol lipids, pyrimidine nucleosides, quebrachamine alkaloids, steroids and steroid derivatives, strychnos alkaloids, tetrahydrofurans, vinca alkaloids, vobasan alkaloids, yohimbine alkaloids. |
|
Cerbera manghas | Loài Cerbera manghas (Họ Apocynaceae) | Loài Cerbera manghas thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Vanuatu, New Caledonia, Singapore, Seychelles, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, Japan, Australia, Madagascar, Indonesia, Viet Nam, Thailand, Philippines, China, Christmas Island, Fiji, Malaysia, New Zealand, Samoa, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt chó, thuốc thanh lọc, gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘marquesas i: chất độc’, ‘philippines: thuốc diệt cá, thuốc diệt cá’, ‘samoa: thuốc nhuận tràng, thuốc diệt chấy rận, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 127 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, aryltetralin lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, heteroaromatic compounds, lignan glycosides, organooxygen compounds, oxanes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Cryptostegia grandiflora | Loài Cryptostegia grandiflora (Họ Apocynaceae) | Loài Cryptostegia grandiflora thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Mexico, China, Curaçao, Bahamas, Dominican Republic, South Africa, Botswana, Brazil, India, Australia, Madagascar, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 44 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Cynanchum acutum | Loài Cynanchum acutum (Họ Apocynaceae) | Loài Cynanchum acutum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Albania, Bulgaria, Spain, Mongolia, Russian Federation, Montenegro, Portugal, Romania, Uzbekistan, Azerbaijan, Türkiye, Ukraine, Georgia, Croatia, Kazakhstan, Italy, Greece, Iran (Islamic Republic of), North Macedonia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Cynanchum japonicum | Loài Cynanchum japonicum (Họ Apocynaceae) | Loài Cynanchum japonicum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, China, unknown or invalid, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Cynanchum vincetoxicum | Loài Cynanchum vincetoxicum (Họ Apocynaceae) | Loài Cynanchum vincetoxicum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, United States of America, Switzerland, Croatia, Italy, Canada, Czechia, India, Bulgaria, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi, gây nôn’, ‘ain: có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 42 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Decalepis hamiltonii | Loài Decalepis hamiltonii (Họ Apocynaceae) | Loài Decalepis hamiltonii thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: giờ mở cửa, diệt khuẩn, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds, phenols. |
|
Dregea volubilis | Loài Dregea volubilis (Họ Apocynaceae) | Loài Dregea volubilis thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Chinese Taipei, China, Pakistan, unknown or invalid, Cambodia, India, Bhutan, Nepal, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. |
|
Funastrum clausum | Loài Funastrum clausum (Họ Apocynaceae) | Loài Funastrum clausum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Paraguay, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Haiti, Colombia, Peru, Jamaica, Ecuador, Belize, Brazil, Panama, Argentina. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘costa rica: thuốc trừ sâu’, ‘elsewhere: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Gomphocarpus fruticosus | Loài Gomphocarpus fruticosus (Họ Apocynaceae) | Loài Gomphocarpus fruticosus thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, France, Spain, Portugal, South Africa, Botswana, Italy, New Zealand, Australia, Eswatini, Madagascar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘english: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, diazines, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Gymnema sylvestre | Loài Gymnema sylvestre (Họ Apocynaceae) | Loài Gymnema sylvestre thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Chinese Taipei, China, Hong Kong, South Africa, India, Macao, Madagascar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất kích thích, tử cung, thuốc trợ tim, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 182 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Haplophyton cimicidum | Loài Haplophyton cimicidum (Họ Apocynaceae) | Loài Haplophyton cimicidum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Guatemala, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc diệt chấy rận, thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 49 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, indoles and derivatives, indolonaphthyridine alkaloids, macroline alkaloids, prenol lipids, quinolines and derivatives, strychnos alkaloids, yohimbine alkaloids. |
|
|
Hemidesmus indicus | Loài Hemidesmus indicus (Họ Apocynaceae) | Loài Hemidesmus indicus thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, Thailand, unknown or invalid, Cambodia, India, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, thuốc lợi tiểu’, ‘india: làm dịu, thuốc bổ, chất làm lạnh, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, coumarinolignans, fatty acyls, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Hoya australis | Loài Hoya australis (Họ Apocynaceae) | Loài Hoya australis thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Cook Islands, South Africa, New Caledonia, Samoa, Indonesia, Australia, Tonga, Costa Rica. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘samoa: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, phenylpropanoic acids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Hoya coronaria | Loài Hoya coronaria (Họ Apocynaceae) | Loài Hoya coronaria thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Philippines, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, unknown or invalid, Bangladesh, Malaysia, India, Singapore, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: giờ mở cửa’, ‘malaya: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, phenylpropanoic acids. |
|
|
Hoya latifolia | Loài Hoya latifolia (Họ Apocynaceae) | Loài Hoya latifolia thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, United States of America, Philippines, unknown or invalid, Malaysia, Indonesia, Singapore, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, phenylpropanoic acids. |
|
Hoya multiflora | Loài Hoya multiflora (Họ Apocynaceae) | Loài Hoya multiflora thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, France, United States of America, Philippines, Brunei Darussalam, China, unknown or invalid, Cambodia, Malaysia, New Zealand, Indonesia, Netherlands, Singapore, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc lợi tiểu’, ‘java: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, phenylpropanoic acids. |
|
Ichnocarpus frutescens | Loài Ichnocarpus frutescens (Họ Apocynaceae) | Loài Ichnocarpus frutescens thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, Myanmar, China, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, India, Australia, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: làm dịu, thuốc lợi tiểu, đổ mồ hôi, thuốc bổ’, ‘india(santal): thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids. |
|
Kopsia fruticosa | Loài Kopsia fruticosa (Họ Apocynaceae) | Loài Kopsia fruticosa thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Saint Vincent and the Grenadines, Curaçao, Côte d’Ivoire, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, French Polynesia, Guadeloupe, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, South Africa, Martinique, Indonesia, Myanmar, Virgin Islands (U.S.), Brunei Darussalam, Trinidad and Tobago, Nigeria, India, Brazil, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Puerto Rico, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: cholinergic’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 47 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, aspidofractine alkaloids, aspidospermatan-type alkaloids, indoles and derivatives, pleiocarpaman alkaloids, strychnos alkaloids. |
|
|
Leptadenia reticulata | Loài Leptadenia reticulata (Họ Apocynaceae) | Loài Leptadenia reticulata thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India, Ethiopia, Australia, Nepal, unknown or invalid, Madagascar, Mexico, Myanmar, Sri Lanka, Viet Nam, Eritrea, Colombia, Cambodia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất kích thích, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm isoquinolines and derivatives, organooxygen compounds. |
|
|
Malouetia tamaquarina | Loài Malouetia tamaquarina (Họ Apocynaceae) | Loài Malouetia tamaquarina thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Suriname, nan, French Guiana, Peru, Guyana, Brazil, Venezuela (Bolivarian Republic of), Bolivia (Plurinational State of), Colombia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘colombia: ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. |
|
Marsdenia cundurango | Loài Marsdenia cundurango (Họ Apocynaceae) | Loài Marsdenia cundurango thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Peru, Ecuador, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Colombia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: lo lắng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. |
|
|
Marsdenia tenacissima | Loài Marsdenia tenacissima (Họ Apocynaceae) | Loài Marsdenia tenacissima thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Solomon Islands, India, Nepal, China, Indonesia, Bhutan, Myanmar, Sri Lanka, Timor-Leste, Thailand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Marsdenia tinctoria | Loài Marsdenia tinctoria (Họ Apocynaceae) | Loài Marsdenia tinctoria thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Japan, China, Lao People’s Democratic Republic, Chinese Taipei, Viet Nam, Thailand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘malaya: mỹ phẩm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Melodinus monogynus | Loài Melodinus monogynus (Họ Apocynaceae) | Loài Melodinus monogynus thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India, Malaysia, China, Indonesia, Thailand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: ma túy, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Metaplexis japonica | Loài Metaplexis japonica (Họ Apocynaceae) | Loài Metaplexis japonica thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Netherlands, Japan, China, Korea, Republic of, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, steroids and steroid derivatives. |
|
Pergularia daemia | Loài Pergularia daemia (Họ Apocynaceae) | Loài Pergularia daemia thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Benin, Gambia, Tanzania, United Republic of, Nigeria, Pakistan, Mozambique, South Africa, Botswana, Morocco, India, Kenya, Eswatini, Sri Lanka, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, tử cung, thuốc tẩy giun, diệt khuẩn, gây nôn, thuốc bổ cơ, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Periploca aphylla | Loài Periploca aphylla (Họ Apocynaceae) | Loài Periploca aphylla thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, Saudi Arabia, Palestine, State of, Pakistan, Iran (Islamic Republic of), India, United Arab Emirates, Oman. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Periploca graeca | Loài Periploca graeca (Họ Apocynaceae) | Loài Periploca graeca thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Albania, Bulgaria, Hungary, Spain, Russian Federation, Montenegro, Romania, Iraq, Azerbaijan, Türkiye, Ukraine, Georgia, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Greece, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Plumeria alba | Loài Plumeria alba (Họ Apocynaceae) | Loài Plumeria alba thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Saint Vincent and the Grenadines, Curaçao, Saint Lucia, Egypt, Guadeloupe, Spain, Virgin Islands (British), Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Réunion, Martinique, Australia, Saint Martin (French part), Saint Barthélemy, Virgin Islands (U.S.), Sint Maarten (Dutch part), Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, India, United States of America, Dominican Republic, Greece, Puerto Rico, Anguilla. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc thanh lọc, emmenagogue, chất độc, chất kích thích, thuốc diệt nấm, thuốc nhuận tràng, rubefacient’, ‘mexico: thuốc nhuận tràng, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Plumeria obtusa | Loài Plumeria obtusa (Họ Apocynaceae) | Loài Plumeria obtusa thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saint Vincent and the Grenadines, Cayman Islands, Haiti, Turks and Caicos Islands, Micronesia (Federated States of), Marshall Islands, Bahamas, Solomon Islands, Tonga, French Polynesia, Sri Lanka, Oman, Egypt, Spain, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, South Africa, Barbados, Wallis and Futuna, Belize, United Arab Emirates, Australia, Panama, Saint Barthélemy, Indonesia, Myanmar, Jordan, Niue, India, Palau, Viet Nam, Guam, Thailand, United States of America, Montserrat, Philippines, China, Pakistan, Dominican Republic, Nicaragua, Fiji, Samoa, Maldives, Macao, Qatar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: sẹo, cầm máu, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Plumeria rubra | Loài Plumeria rubra (Họ Apocynaceae) | Loài Plumeria rubra thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Cayman Islands, Cook Islands, Chile, Bahamas, Cuba, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Hong Kong, South Africa, Barbados, Belize, Grenada, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Sint Maarten (Dutch part), Nigeria, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Guam, Philippines, Dominican Republic, Nicaragua, Fiji, Ecuador, Maldives, Puerto Rico, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc diệt nấm, thuốc nhuận tràng, rubefacient, diệt khuẩn, emmenagogue, chất độc, thuốc nhuận tràng, chất kích thích’, ‘haiti: chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, sẹo’, ‘india: thuốc phá thai’, ‘trinidad: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 138 hoạt chất thuộc về 16 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, glycerolipids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenol ethers, prenol lipids, pyrans, pyridines and derivatives, quinolizines, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Rauvolfia mombasiana | Loài Rauvolfia mombasiana (Họ Apocynaceae) | Loài Rauvolfia mombasiana thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Spain, Tanzania, United Republic of, Mozambique, unknown or invalid, South Africa, Kenya, Netherlands. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa(swahili): chất độc, thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm corynanthean-type alkaloids, macroline alkaloids. |
|
Rauvolfia serpentina | Loài Rauvolfia serpentina (Họ Apocynaceae) | Loài Rauvolfia serpentina thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Nepal, Bhutan, Sri Lanka, Chinese Taipei, unknown or invalid, Bangladesh, Japan, Indonesia, Myanmar, India, Brazil, Thailand, United States of America, Philippines, China, Pakistan, Dominican Republic, Italy, Malaysia, New Zealand, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘asia: chất độc’, ‘chinese: thuốc an thần’, ‘india: chất độc, thuốc an thần, thuốc an thần, thuốc an thần’, ‘malaysia: tử cung’, ‘nepal: thôi miên, hạ huyết áp’, ‘sanscrit: thôi miên, thuốc bổ’, ‘turkey: thôi miên, chất độc, thuốc an thần, tử cung’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 131 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm ?, , ajmaline-sarpagine alkaloids, aporphines, carboxylic acids and derivatives, eburnan-type alkaloids, harmala alkaloids, indoles and derivatives, macroline alkaloids, organooxygen compounds, plumeran-type alkaloids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, strychnos alkaloids, yohimbine alkaloids. |
|
Rauvolfia tetraphylla | Loài Rauvolfia tetraphylla (Họ Apocynaceae) | Loài Rauvolfia tetraphylla thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Mexico, Chinese Taipei, Honduras, Colombia, Nicaragua, El Salvador, Ecuador, India, Nepal, Australia, Belize, Guatemala, Costa Rica, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt ký sinh trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ajmaline-sarpagine alkaloids, indoles and derivatives, prenol lipids, yohimbine alkaloids. |
|
Rauvolfia vomitoria | Loài Rauvolfia vomitoria (Họ Apocynaceae) | Loài Rauvolfia vomitoria thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ghana, Benin, Sierra Leone, United States of America, Côte d’Ivoire, Gabon, China, Nigeria, Uganda, Liberia, Cameroon, Brazil, Togo, Guinea, Sao Tome and Principe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc nhuận tràng, thuốc an thần, thuốc kích thích tình dục, gây nôn’, ‘e africa: thuốc diệt chấy rận’, ‘ghana: thuốc nhuận tràng’, ‘nigeria: thuốc an thần’, ‘upper volta: thuốc kích thích tình dục, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 32 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, ajmaline-sarpagine alkaloids, benzene and substituted derivatives, corynanthean-type alkaloids, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, macroline alkaloids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, yohimbine alkaloids. |
|
Sarcostemma acidum | Loài Sarcostemma acidum (Họ Apocynaceae) | Loài Sarcostemma acidum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Philippines, Mexico, China, India, Nepal, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc giải độc, thuốc trừ sâu, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, aryltetralin lignans, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, furanoid lignans, naphthalenes. |
|
Sarcostemma clausum | Loài Sarcostemma clausum (Họ Apocynaceae) | Loài Sarcostemma clausum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Suriname, Cuba, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Belize, Panama, Paraguay, Guatemala, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Ecuador, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Secamone afzelii | Loài Secamone afzelii (Họ Apocynaceae) | Loài Secamone afzelii thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ghana, Benin, Nigeria, Gabon, Senegal, Togo, Guinea, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘nigeria: thuốc nhuận tràng’, ‘sierra leone: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, phenols. |
|
Solenostemma argel | Loài Solenostemma argel (Họ Apocynaceae) | Loài Solenostemma argel thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Niger, nan, Egypt, Saudi Arabia, Chad, Algeria, unknown or invalid, Libya, Sudan, Mali. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘sudan: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Strophanthus kombe | Loài Strophanthus kombe (Họ Apocynaceae) | Loài Strophanthus kombe thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, nan, Malawi, Germany, Tanzania, United Republic of, Equatorial Guinea, United States of America, Zambia, Mozambique, unknown or invalid, South Africa, Angola, Kenya, Belgium, Congo, Democratic Republic of the, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc trợ tim, thuốc lợi tiểu, chất kích thích’, ‘africa(swahili): chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. |
|
Tabernaemontana amygdalifolia | Loài Tabernaemontana amygdalifolia (Họ Apocynaceae) | Loài Tabernaemontana amygdalifolia thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Nicaragua, Ecuador, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm aspidospermatan-type alkaloids. |
|
Tabernaemontana citrifolia | Loài Tabernaemontana citrifolia (Họ Apocynaceae) | Loài Tabernaemontana citrifolia thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Guadeloupe, Mexico, Colombia, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Belize, Martinique, Saint Martin (French part), Dominica, Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, United States of America, Dominican Republic, Puerto Rico, Anguilla. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 36 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm aspidospermatan-type alkaloids, ibogan-type alkaloids, indoles and derivatives, macroline alkaloids, plumeran-type alkaloids, vallesaman alkaloids. |
|
Tabernanthe iboga | Loài Tabernanthe iboga (Họ Apocynaceae) | Loài Tabernanthe iboga thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, United States of America, Tanzania, United Republic of, Guinea, Equatorial Guinea, Gabon, Angola, Netherlands, Cameroon, Côte d’Ivoire, Congo, Congo, Democratic Republic of the, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc bổ, thuốc kích thích tình dục’, ‘elsewhere: giờ mở cửa’, ‘english: thuốc kích thích tình dục’, ‘gabon: thuốc kích thích tình dục’, ‘zaire: thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ibogan-type alkaloids, indoles and derivatives, plumeran-type alkaloids, quebrachamine alkaloids, strychnos alkaloids, yohimbine alkaloids. |
|
Thevetia peruviana | Loài Thevetia peruviana (Họ Apocynaceae) | Loài Thevetia peruviana thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Tanzania, United Republic of, Kenya, Solomon Islands, Mayotte, Kuwait, Seychelles, Egypt, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Réunion, South Africa, Myanmar, Nigeria, Portugal, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, China, Pakistan, El Salvador, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 146 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Tylophora indica | Loài Tylophora indica (Họ Apocynaceae) | Loài Tylophora indica thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Saint Vincent and the Grenadines, Bhutan, Nepal, Jamaica, Sri Lanka, Seychelles, Guadeloupe, unknown or invalid, Réunion, Bangladesh, Madagascar, Indonesia, Trinidad and Tobago, India, Viet Nam, Thailand, China, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, gây nôn, chất kích thích, dạ dày, đổ mồ hôi, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 49 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm fatty acyls, phenanthrenes and derivatives, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes. |
|
Tylophora ovata | Loài Tylophora ovata (Họ Apocynaceae) | Loài Tylophora ovata thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Japan, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm imidazopyrimidines, phenanthrenes and derivatives, stilbenes. |
|
Vallaris solanacea | Loài Vallaris solanacea (Họ Apocynaceae) | Loài Vallaris solanacea thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, Myanmar, United States of America, Guadeloupe, China, unknown or invalid, Cambodia, India, Nepal, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, kem đánh răng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. |
|
Vinca major | Loài Vinca major (Họ Apocynaceae) | Loài Vinca major thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Netherlands, Spain, Mexico, Colombia, South Africa, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Türkiye, Ukraine, United States of America, China, Italy, New Zealand, Canada, Ecuador, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: chất làm se’, ‘elsewhere: cầm máu, chất độc, dễ bị tổn thương, thuốc bổ’, ‘france: thuốc cầm máu, thuốc phá thai’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 58 hoạt chất thuộc về 14 nhóm gồm ajmaline-sarpagine alkaloids, corynanthean-type alkaloids, eburnan-type alkaloids, flavonoids, indoles and derivatives, indolizidines, indolonaphthyridine alkaloids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives, quinolines and derivatives, quinolizines, strychnos alkaloids, yohimbine alkaloids. |
|
Vinca minor | Loài Vinca minor (Họ Apocynaceae) | Loài Vinca minor thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, nan, Switzerland, Czechia, Netherlands, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Norway, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc bổ, thuốc nhỏ mắt, thuốc an thần, chất làm se’, ‘eurasia: cầm máu’, ‘europe: thuốc tống hơi, gây nôn, cầm máu, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: chất làm se, cầm máu, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 75 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm ajmaline-sarpagine alkaloids, akuammilan and related alkaloids, aspidospermatan-type alkaloids, carboxylic acids and derivatives, corynanthean-type alkaloids, eburnan-type alkaloids, fatty acyls, indoles and derivatives, indolizidines, indolonaphthyridine alkaloids, macroline alkaloids, prenol lipids, quebrachamine alkaloids, strychnos alkaloids, yohimbine alkaloids. |
|
|
Vincetoxicum atratum | Loài Vincetoxicum atratum (Họ Apocynaceae) | Loài Vincetoxicum atratum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Russian Federation, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 115 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, furofurans, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives. |
|
Wrightia tinctoria | Loài Wrightia tinctoria (Họ Apocynaceae) | Loài Wrightia tinctoria thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc tống hơi, chạy, dạ dày, thuốc kích thích tình dục, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 44 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, indoles and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Wrightia tomentosa | Loài Wrightia tomentosa (Họ Apocynaceae) | Loài Wrightia tomentosa thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, United States of America, Mauritius, Philippines, China, Senegal, unknown or invalid, Bangladesh, Malaysia, India, Nepal, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘nepal: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm isoflavonoids, prenol lipids. |




















































