Loài Barleria prionitis thuộc họ Acanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ghana, Thailand, Namibia, Benin, Philippines, Mauritius, Pakistan, Timor-Leste, Réunion, South Africa, Angola, Malaysia, India, Australia, Puerto Rico, Nepal, Indonesia, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: thuốc lợi tiểu’, ‘thailand: thuốc hạ sốt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Acanthaceae
- Genus: Barleria
- Species: Barleria prionitis
- Scientific Name: Barleria prionitis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant in the Acanthaceae family]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Barleria prionitis L., Yellow Hedge Barleria]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Acanthaceae - Genus: Barleria - Species: Barleria prionitis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Ghana, Thailand, Namibia, Benin, Philippines, Mauritius, Pakistan, Timor-Leste, Réunion, South Africa, Angola, Malaysia, India, Australia, Puerto Rico, Nepal, Indonesia, Sri Lanka
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Barleria prionitis đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Java | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Thailand | thuốc hạ sốt |











