Loài Dicliptera japonica thuộc họ Acanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, cầm máu, alexiteric, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Acanthaceae
- Genus: Dicliptera
- Species: Dicliptera japonica
- Scientific Name: Dicliptera japonica (Thunb.) Makino
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Acanthaceae - Genus: Dicliptera - Species: Dicliptera japonica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, China, Japan
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Dicliptera japonica đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | thuốc tống hơi, cầm máu, Alexiteric, Chất làm lạnh |











