Loài Hygrophila auriculata thuộc họ Acanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Gambia, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Guinea-Bissau, South Sudan, Sri Lanka, Mali, Ghana, Rwanda, South Africa, Bangladesh, Cameroon, Eswatini, Nigeria, Mozambique, Senegal, India, Togo, Ethiopia, Uganda, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Acanthaceae
- Genus: Hygrophila
- Species: Hygrophila auriculata
- Scientific Name: Hygrophila auriculata (Schumach.) Heine
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Marsh Barbel]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Acanthaceae - Genus: Hygrophila - Species: Hygrophila auriculata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Malawi, Gambia, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Guinea-Bissau, South Sudan, Sri Lanka, Mali, Ghana, Rwanda, South Africa, Bangladesh, Cameroon, Eswatini, Nigeria, Mozambique, Senegal, India, Togo, Ethiopia, Uganda, Congo, Democratic Republic of the
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hygrophila auriculata đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Thuốc lợi tiểu |





