Loài Justicia gendarussa thuộc họ Acanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Tanzania, United Republic of, Kenya, Bhutan, Mayotte, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Chinese Taipei, Hong Kong, Réunion, Bangladesh, Cambodia, Martinique, Madagascar, Indonesia, Mauritius, Mozambique, India, Brazil, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Uganda, Malaysia, Macao, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, thuốc an thần’, ‘elsewhere: gây nôn, emmenagogue, thuốc trừ sâu, thuốc cầm máu, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm benzene and substituted derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Acanthaceae
- Genus: Justicia
- Species: Justicia gendarussa
- Scientific Name: Justicia gendarussa Burm.fil.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Water Willow, Willow leaved Justicia]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Acanthaceae - Genus: Justicia - Species: Justicia gendarussa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Tanzania, United Republic of, Kenya, Bhutan, Mayotte, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Chinese Taipei, Hong Kong, Réunion, Bangladesh, Cambodia, Martinique, Madagascar, Indonesia, Mauritius, Mozambique, India, Brazil, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Uganda, Malaysia, Macao, Guinea
Phấn bố ở Việt nam: Đà Nẵng, Ninh Thuận
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Justicia gendarussa đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm benzene and substituted derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | thuốc tống hơi, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, Chất làm lạnh, Thuốc an thần |
| Row1 | Elsewhere | gây nôn, Emmenagogue, Thuốc trừ sâu, Thuốc cầm máu, Đổ mồ hôi |











