Loài Strobilanthes cusia thuộc họ Acanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, Hong Kong, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, diazanaphthalenes, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Acanthaceae
- Genus: Strobilanthes
- Species: Strobilanthes cusia
- Scientific Name: Strobilanthes cusia (Nees) Kuntze
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [STROBILANTHES CUSIA WHOLE]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Acanthaceae - Genus: Strobilanthes - Species: Strobilanthes cusia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, Hong Kong, Sri Lanka
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Strobilanthes cusia đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, diazanaphthalenes, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất làm se, Thuốc lợi tiểu |



















