1.Tổng quan về thực vật
Họ Flacourtiaceae có tổng cộng 3 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Carpotroche | Carpotroche brasiliensis | 1 |
| Row1 | Gynocardia | Gynocardia odorata | 1 |
| Row2 | Hydnocarpus | Hydnocarpus kurzii | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Brazil, Thailand, nan, Myanmar, United States of America, Trinidad and Tobago, China, unknown or invalid, Bangladesh, India, Nepal, Bhutan, Indonesia, New Caledonia, Suriname, Cuba, French Polynesia, Sri Lanka, Cambodia, Guinea, Costa Rica, Viet Nam, Philippines, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Flacourtiaceae có tổng cộng 3 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Flacourtiaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Flacourtiaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, China, India, Turkey sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc diệt cá, thuốc diệt nấm, chất độc. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Gynocardia odorata (3 chứng và bệnh), Hydnocarpus kurzii (3 chứng và bệnh), Carpotroche brasiliensis (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Flacourtiaceae có thể điều trị là thuốc diệt ký sinh trùng (3 loài), thuốc diệt cá (2 loài), chất độc (1 loài), thuốc diệt nấm (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Carpotroche | Elsewhere - (Carpotroche brasiliensis - thuốc diệt ký sinh trùng) |
| Row1 | Gynocardia | China - (Gynocardia odorata - thuốc diệt ký sinh trùng), Elsewhere - (Gynocardia odorata - thuốc diệt cá), India - (Gynocardia odorata - thuốc diệt nấm) |
| Row2 | Hydnocarpus | China - (Hydnocarpus kurzii - chất độc), India - (Hydnocarpus kurzii - thuốc diệt cá), Turkey - (Hydnocarpus kurzii - thuốc diệt ký sinh trùng) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Carpotroche brasiliensis | Loài Carpotroche brasiliensis (Họ Achariaceae) | Loài Carpotroche brasiliensis thuộc họ Achariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt ký sinh trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds. |
|
Gynocardia odorata | Loài Gynocardia odorata (Họ Achariaceae) | Loài Gynocardia odorata thuộc họ Achariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, United States of America, Trinidad and Tobago, China, unknown or invalid, Bangladesh, Brazil, India, Nepal, Bhutan, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc diệt chấy rận’, ‘elsewhere: thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Hydnocarpus kurzii | Loài Hydnocarpus kurzii (Họ Achariaceae) | Loài Hydnocarpus kurzii thuộc họ Achariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, New Caledonia, Suriname, Cuba, French Polynesia, Sri Lanka, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Myanmar, Guinea, India, Brazil, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất độc, thuốc tẩy giun’, ‘india: thuốc diệt cá, diệt khuẩn’, ‘turkey: thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |


