Loài Gynocardia odorata thuộc họ Achariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, United States of America, Trinidad and Tobago, China, unknown or invalid, Bangladesh, Brazil, India, Nepal, Bhutan, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc diệt chấy rận’, ‘elsewhere: thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Achariaceae
- Genus: Gynocardia
- Species: Gynocardia odorata
- Scientific Name: Gynocardia odorata R.Br.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Flacourtiaceae - Genus: Gynocardia - Species: Gynocardia odorata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, Myanmar, United States of America, Trinidad and Tobago, China, unknown or invalid, Bangladesh, Brazil, India, Nepal, Bhutan, Indonesia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gynocardia odorata đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc diệt ký sinh trùng, Thuốc diệt chấy rận |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc diệt cá |
| Row2 | India | Thuốc diệt nấm, Thuốc trừ sâu, Thuốc diệt cá, diệt khuẩn |









