Liquidambar orientalis

Loài Liquidambar orientalis (Họ Altingiaceae)

Loài Liquidambar orientalis thuộc họ Altingiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Austria, unknown or invalid, Türkiye, Poland, Cyprus, Belgium, Italy, Denmark, Germany, Greece, Chile, Australia, France, New Zealand, Spain, Morocco, Korea, Republic of, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, thuốc long đờm, chất kích thích, thuốc giải độc’, ‘nd: thuốc long đờm, thuốc diệt ký sinh trùng, chất kích thích, thuốc xông khói’, ‘turkey: thuốc long đờm, thuốc xông khói, chất kích thích, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Liquidambar orientalis thuộc họ Altingiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Austria, unknown or invalid, Türkiye, Poland, Cyprus, Belgium, Italy, Denmark, Germany, Greece, Chile, Australia, France, New Zealand, Spain, Morocco, Korea, Republic of, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, thuốc long đờm, chất kích thích, thuốc giải độc’, ‘nd: thuốc long đờm, thuốc diệt ký sinh trùng, chất kích thích, thuốc xông khói’, ‘turkey: thuốc long đờm, thuốc xông khói, chất kích thích, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Saxifragales
  • Family: Altingiaceae
  • Genus: Liquidambar
  • Species: Liquidambar orientalis
  • Scientific Name: Liquidambar orientalis Mill.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [, , ]
  • Tên tiếng Anh: [, , ]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Hamamelidaceae - Genus: Liquidambar - Species: Liquidambar orientalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: nan, Austria, unknown or invalid, Türkiye, Poland, Cyprus, Belgium, Italy, Denmark, Germany, Greece, Chile, Australia, France, New Zealand, Spain, Morocco, Korea, Republic of, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Liquidambar orientalis đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Cinnamic acids and derivatives
Fatty Acyls
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Chất khử trùng, Thuốc long đờm, Chất kích thích, Thuốc giải độc
Row1 Nd Thuốc long đờm, Thuốc diệt ký sinh trùng, Chất kích thích, thuốc xông khói
Row2 Turkey Thuốc long đờm, thuốc xông khói, Chất kích thích, dễ bị tổn thương