Loài Liquidambar styraciflua thuộc họ Altingiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Guatemala, New Zealand, Germany, South Africa, United States of America, Switzerland, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: dễ bị tổn thương, chất kích thích’, ‘elsewhere: thuốc long đờm, chất khử trùng, thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘english: thuốc xông khói’, ‘german: thuốc long đờm’, ‘guatemala: kem đánh răng’, ‘mexico: tiêu hóa, thuốc lợi tiểu, thuốc an thần, dạ dày, chất kích thích, chất kích thích, dạ dày, có mùi hôi, thuốc tống hơi’, ‘mexico(aztec): buồn ngủ’, ‘mexico(chinantec): chất khử trùng’, ‘nd: chất khử trùng, thuốc long đờm, nước hoa, chất kích thích, thuốc xông khói’, ‘us: chất khử trùng, thuốc long đờm’, ‘us(appalachia): kem đánh răng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 71 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, heteroaromatic compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins, tetrahydrofurans, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Saxifragales
- Family: Altingiaceae
- Genus: Liquidambar
- Species: Liquidambar styraciflua
- Scientific Name: Liquidambar styraciflua L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [tree species, tree species]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [sweetgum, alligatorwood, redgum, American storax, American sweetgum, bilsted, hazel pine, satin-walnut, star-leaved gum, sweetgum, alligatorwood, redgum, American storax, American sweetgum, bilsted, hazel pine, satin-walnut, star-leaved gum]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Hamamelidaceae - Genus: Liquidambar - Species: Liquidambar styraciflua . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Guatemala, New Zealand, Germany, South Africa, United States of America, Switzerland, Canada
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Liquidambar styraciflua đã phân lập và xác định được 71 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, heteroaromatic compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins, tetrahydrofurans, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | dễ bị tổn thương, Chất kích thích |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc long đờm, Chất khử trùng, Thuốc diệt ký sinh trùng |
| Row2 | English | thuốc xông khói |
| Row3 | German | Thuốc long đờm |
| Row4 | Guatemala | Kem đánh răng |
| Row5 | Mexico | Tiêu hóa, Thuốc lợi tiểu, Thuốc an thần, dạ dày, Chất kích thích, Chất kích thích, dạ dày, có mùi hôi, thuốc tống hơi |
| Row6 | Mexico(Aztec) | buồn ngủ |
| Row7 | Mexico(Chinantec) | Chất khử trùng |
| Row8 | Nd | Chất khử trùng, Thuốc long đờm, Nước hoa, Chất kích thích, thuốc xông khói |
| Row9 | US | Chất khử trùng, Thuốc long đờm |
| Row10 | US(Appalachia) | Kem đánh răng |







