Loài Achyranthes bidentata thuộc họ Amaranthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, tan máu, thuốc bổ, chất đông tụ, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ’japan*: thuốc lợi tiểu’, ‘java: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 42 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, azoles, azolidines, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Amaranthaceae
- Genus: Achyranthes
- Species: Achyranthes bidentata
- Scientific Name: Achyranthes bidentata Blume
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Achyranthes bidentata]
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Amaranthaceae - Genus: Achyranthes - Species: Achyranthes bidentata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Achyranthes bidentata đã phân lập và xác định được 42 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, azoles, azolidines, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, tan máu, Thuốc bổ, Chất đông tụ, Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ |
| Row1 | Japan* | Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | Java | Thuốc tẩy giun |











