Achyranthes japonica

Loài Achyranthes japonica (Họ Amaranthaceae)

Loài Achyranthes japonica thuộc họ Amaranthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘japan: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu’, ’japan*: thuốc lợi tiểu, dạ dày, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm protoberberine alkaloids and derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Achyranthes japonica thuộc họ Amaranthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘japan: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu’, ’japan*: thuốc lợi tiểu, dạ dày, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm protoberberine alkaloids and derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Caryophyllales
  • Family: Amaranthaceae
  • Genus: Achyranthes
  • Species: Achyranthes bidentata
  • Scientific Name: Achyranthes japonica (Miq.) Nakai
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [Achyranthes fauriei var. japonica, Japanese chaff flower]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Amaranthaceae - Genus: Achyranthes - Species: Achyranthes japonica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Korea, Republic of

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Achyranthes japonica đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm protoberberine alkaloids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Protoberberine alkaloids and derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Japan Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, Thuốc bổ, Thuốc lợi tiểu
Row1 Japan* Thuốc lợi tiểu, dạ dày, Thuốc lợi tiểu