Loài Allium odorum thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Spain, Russian Federation, China, Algeria, India, Japan, Korea, Republic of, Finland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, diệt khuẩn, thuốc bổ, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm allyl sulfur compounds, indoles and derivatives, organic trisulfides.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Amaryllidaceae
- Genus: Allium
- Species: Allium odorum
- Scientific Name: Allium odorum Lour., 1790
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Allium - Species: Allium odorum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Spain, Russian Federation, China, Algeria, India, Japan, Korea, Republic of, Finland
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Allium odorum đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm allyl sulfur compounds, indoles and derivatives, organic trisulfides. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất khử trùng, diệt khuẩn, Thuốc bổ, dạ dày |





