Loài Allium scorodoprasum thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Slovakia, France, Poland, Switzerland, Estonia, Sweden, Ukraine, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Czechia, Slovenia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giải độc, tiêu hóa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Amaryllidaceae
- Genus: Allium
- Species: Allium scorodoprasum
- Scientific Name: Allium scorodoprasum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Korean pickled-peel garlic, rocambole, sand leek]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Allium - Species: Allium scorodoprasum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Germany, Slovakia, France, Poland, Switzerland, Estonia, Sweden, Ukraine, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Czechia, Slovenia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Allium scorodoprasum đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc giải độc, Tiêu hóa |








