Loài Hymenocallis tubiflora thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, French Guiana, Trinidad and Tobago, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Saint Kitts and Nevis, Suriname, Brazil, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: chất làm se, thuốc long đờm, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm amaryllidaceae alkaloids, quinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Amaryllidaceae
- Genus: Hymenocallis
- Species: Hymenocallis tubiflora
- Scientific Name: Hymenocallis tubiflora Salisb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Hymenocallis - Species: Hymenocallis tubiflora . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: France, nan, United States of America, French Guiana, Trinidad and Tobago, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Saint Kitts and Nevis, Suriname, Brazil, Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hymenocallis tubiflora đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm amaryllidaceae alkaloids, quinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Brazil | Chất làm se, Thuốc long đờm, Thuốc lợi tiểu |













