Lycoris sanguinea

Loài Lycoris sanguinea (Họ Amaryllidaceae)

Loài Lycoris sanguinea thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm amaryllidaceae alkaloids, fatty acyls, quinolines and derivatives, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Lycoris sanguinea thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm amaryllidaceae alkaloids, fatty acyls, quinolines and derivatives, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Asparagales
  • Family: Amaryllidaceae
  • Genus: Lycoris
  • Species: Lycoris sanguinea
  • Scientific Name: Lycoris sanguinea Maxim.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Lycoris - Species: Lycoris sanguinea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: nan, Japan, Korea, Republic of

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Lycoris sanguinea đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm amaryllidaceae alkaloids, fatty acyls, quinolines and derivatives, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Amaryllidaceae alkaloids
Fatty Acyls
Quinolines and derivatives
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere gây nôn, Thuốc long đờm