Loài Lycoris squamigera thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Korea, Republic of, United States of America, Ukraine, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm , amaryllidaceae alkaloids, benzazepines, quinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Amaryllidaceae
- Genus: Lycoris
- Species: Lycoris squamigera
- Scientific Name: Lycoris squamigera Maxim.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [magic lily, resurrection lily, surprise lily]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Lycoris - Species: Lycoris squamigera . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Korea, Republic of, United States of America, Ukraine, Canada
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lycoris squamigera đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm , amaryllidaceae alkaloids, benzazepines, quinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | gây nôn, Thuốc long đờm |






