Loài Narcissus pseudonarcissus thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Netherlands, Austria, Denmark, Belgium, Finland, Portugal, France, Germany, Spain, Italy, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Switzerland, Canada, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: chất làm se, gây nôn, emmenagogue, ma túy, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘ain: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 60 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, amaryllidaceae alkaloids, quinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Amaryllidaceae
- Genus: Narcissus
- Species: Narcissus pseudonarcissus
- Scientific Name: Narcissus pseudonarcissus L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of perennial flowering plant, species of perennial flowering plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [common daffodil, common daffodil]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Narcissus - Species: Narcissus pseudonarcissus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Netherlands, Austria, Denmark, Belgium, Finland, Portugal, France, Germany, Spain, Italy, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Switzerland, Canada, Sweden
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Narcissus pseudonarcissus đã phân lập và xác định được 60 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, amaryllidaceae alkaloids, quinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Iraq | Chất làm se, gây nôn, Emmenagogue, Ma túy, Chất độc, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | ain | Chất độc |













