Loài Pancratium maritimum thuộc họ Amaryllidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Spain, Montenegro, Portugal, Algeria, Malta, Italy, South Africa, Greece, Albania, Bulgaria, Türkiye, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: thuốc nhuận tràng, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 74 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm , amaryllidaceae alkaloids, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, diazines, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, phenols, quinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Amaryllidaceae
- Genus: Pancratium
- Species: Pancratium maritimum
- Scientific Name: Pancratium maritimum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, , , ]
- Tên tiếng Anh: [, , , ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Pancratium - Species: Pancratium maritimum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: France, Israel, Spain, Montenegro, Portugal, Algeria, Malta, Italy, South Africa, Greece, Albania, Bulgaria, Türkiye, Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Pancratium maritimum đã phân lập và xác định được 74 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm , amaryllidaceae alkaloids, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, diazines, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, phenols, quinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Egypt | Thuốc nhuận tràng, gây nôn |











