1.Tổng quan về thực vật
Họ Anacardiaceae có tổng cộng 15 chi và 25 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row9 | Rhus | Rhus aromatica, Rhus coriaria, Rhus glabra, Rhus punjabensis, Rhus typhina, Rhus wallichii | 6 |
| Row10 | Schinus | Schinus molle, Schinus latifolia, Schinus terebinthifolia | 3 |
| Row3 | Lannea | Lannea coromandelica, Lannea welwitschii | 2 |
| Row7 | Pistacia | Pistacia chinensis, Pistacia lentiscus | 2 |
| Row13 | Semecarpus | Semecarpus anacardium, Semecarpus kurzii | 2 |
| Row0 | Anacardium | Anacardium occidentale | 1 |
| Row1 | Cyrtocarpa | Cyrtocarpa procera | 1 |
| Row2 | Harpephyllum | Harpephyllum caffrum | 1 |
| Row4 | Lithraea | Lithraea caustica | 1 |
| Row5 | Mangifera | Mangifera indica | 1 |
| Row6 | Metopium | Metopium brownei | 1 |
| Row8 | Pleiogynium | Pleiogynium timoriense | 1 |
| Row11 | Sclerocarya | Sclerocarya birrea | 1 |
| Row12 | Searsia | Searsia parviflora | 1 |
| Row14 | Toxicodendron | Toxicodendron succedaneum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Benin, Gambia, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Cayman Islands, Saint Lucia, Kenya, Côte d’Ivoire, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Cambodia, South Africa, Bangladesh, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Liberia, Belize, Martinique, Saint Martin (French part), Panama, Australia, Indonesia, Grenada, Madagascar, Aruba, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Nigeria, Honduras, Senegal, Mozambique, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Thailand, Bolivia (Plurinational State of), Philippines, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Puerto Rico, El Salvador, Guyana, Ghana, Congo, Democratic Republic of the, Tanzania, United Republic of, Gabon, Angola, Cameroon, Guinea, Sao Tome and Principe, Belgium, Chile, Antigua and Barbuda, Saint Kitts and Nevis, Fiji, United States of America, Bahamas, Guatemala, Curaçao, Cuba, nan, Spain, Pakistan, Afghanistan, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iraq, France, Israel, Portugal, Croatia, Italy, Morocco, Greece, Albania, Türkiye, Vanuatu, Timor-Leste, Japan, Tonga, Canada, Syrian Arab Republic, Russian Federation, Montenegro, Azerbaijan, Ukraine, Georgia, Cyprus, Germany, Myanmar, China, unknown or invalid, New Zealand, Nepal, Serbia, Poland, Switzerland, Sweden, Netherlands, Austria, Denmark, Slovakia, Luxembourg, Uruguay, Argentina, Algeria, Botswana, Ecuador, Namibia, Malawi, Burkina Faso, Eswatini, Zimbabwe, Zambia, Mayotte, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Sudan, Chinese Taipei, Hong Kong, Macao, Bhutan
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Anacardiaceae có tổng cộng 15 chi và 25 loài.đã phân lập và xác định được 750 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Anacardiaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Anacardiaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Africa(Swahili), Dominican Republic, Elsewhere, Guatemala, Haiti, Mexico, Mozambique, Panama, Turkey, Africa, Africa(Zulu), India(Bengal), Nigeria, Chile, Asia, China, Iraq, Malaya, Samoa, Sumatra, ain, US, US(Amerindian), US(Flathead), US(Ojibwe), Latin America, Paraguay, South Africa, English, Iran, Brazil sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất gây say, chất độc, thuốc diệt cá, thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu, xà phòng, gây nôn, chất làm se, thuốc giải độc, rubefacient, thuốc tẩy giun, dạ dày, thuốc diệt giun đũa, chất khử trùng, gây dị ứng, thuốc giảm đau, thuốc tống hơi, thuốc kích thích tình dục, giờ mở cửa, cầm máu, chất làm lạnh, bàng quang, thuốc long đờm, kem đánh răng. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Mangifera indica (6 chứng và bệnh), Anacardium occidentale (5 chứng và bệnh), Pistacia lentiscus (4 chứng và bệnh), Rhus glabra (4 chứng và bệnh), Schinus molle (4 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Anacardiaceae có thể điều trị là chất làm se (9 loài), chất độc (4 loài), thuốc nhuận tràng (4 loài), chất gây say (3 loài), chất khử trùng (3 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Anacardium | Africa(Swahili) - (Anacardium occidentale - chất gây say), Dominican Republic - (Anacardium occidentale - chất độc), Elsewhere - (Anacardium occidentale - thuốc diệt cá), Guatemala - (Anacardium occidentale - chất độc), Haiti - (Anacardium occidentale - thuốc nhuận tràng), Mexico - (Anacardium occidentale - chất độc), Mozambique - (Anacardium occidentale - chất gây say), Panama - (Anacardium occidentale - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Anacardium occidentale - chất độc) |
| Row1 | Cyrtocarpa | Mexico - (Cyrtocarpa procera - xà phòng) |
| Row2 | Harpephyllum | Africa - (Harpephyllum caffrum - gây nôn), Africa(Zulu) - (Harpephyllum caffrum - gây nôn) |
| Row3 | Lannea | Elsewhere - (Lannea coromandelica - chất làm se), India(Bengal) - (Lannea coromandelica - thuốc giải độc), Nigeria - (Lannea welwitschii - thuốc nhuận tràng) |
| Row4 | Lithraea | Chile - (Lithraea caustica - rubefacient) |
| Row5 | Mangifera | Asia - (Mangifera indica - chất độc), China - (Mangifera indica - thuốc tẩy giun), Elsewhere - (Mangifera indica - chất làm se), Guatemala - (Mangifera indica - thuốc tẩy giun), Haiti - (Mangifera indica - chất làm se), Iraq - (Mangifera indica - dạ dày), Malaya - (Mangifera indica - thuốc diệt giun đũa), Mexico - (Mangifera indica - chất làm se), Panama - (Mangifera indica - chất khử trùng), Samoa - (Mangifera indica - thuốc tẩy giun), Sumatra - (Mangifera indica - thuốc tẩy giun), Turkey - (Mangifera indica - chất làm se) |
| Row6 | Metopium | Dominican Republic - (Metopium brownei - chất độc), Guatemala - (Metopium brownei - chất độc), Mexico - (Metopium brownei - gây dị ứng) |
| Row7 | Pistacia | Elsewhere - (Pistacia chinensis - chất làm se), China - (Pistacia lentiscus - thuốc giảm đau), Elsewhere - (Pistacia lentiscus - thuốc tống hơi), Malaya - (Pistacia lentiscus - thuốc kích thích tình dục), Turkey - (Pistacia lentiscus - thuốc kích thích tình dục), ain - (Pistacia lentiscus - giờ mở cửa) |
| Row8 | Pleiogynium | Elsewhere - (Pleiogynium timoriense - thuốc diệt cá) |
| Row9 | Rhus | Turkey - (Rhus aromatica - chất khử trùng), US - (Rhus aromatica - chất làm se), Turkey - (Rhus coriaria - chất làm se), Mexico - (Rhus glabra - chất làm se), Turkey - (Rhus glabra - chất làm se), US - (Rhus glabra - chất làm se), US(Amerindian) - (Rhus glabra - cầm máu), US(Flathead) - (Rhus glabra - thuốc nhuận tràng), US(Ojibwe) - (Rhus glabra - chất làm lạnh), Elsewhere - (Rhus punjabensis - bàng quang), US(Amerindian) - (Rhus typhina - cầm máu), Elsewhere - (Rhus wallichii - bàng quang) |
| Row10 | Schinus | Chile - (Schinus latifolia - chất gây say), Elsewhere - (Schinus molle - thuốc lợi tiểu), Latin America - (Schinus molle - thuốc nhuận tràng), Mexico - (Schinus molle - chất làm se), Paraguay - (Schinus molle - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Schinus molle - thuốc long đờm), Brazil - (Schinus terebinthifolia - chất khử trùng), Elsewhere - (Schinus terebinthifolia - kem đánh răng), Latin America - (Schinus terebinthifolia - chất làm se) |
| Row11 | Sclerocarya | Africa - (Sclerocarya birrea - chất gây say), Elsewhere - (Sclerocarya birrea - chất làm se), South Africa - (Sclerocarya birrea - chất gây say) |
| Row12 | Searsia | Elsewhere - (Searsia parviflora - thuốc tẩy giun) |
| Row13 | Semecarpus | Elsewhere - (Semecarpus anacardium - thuốc tẩy giun), English - (Semecarpus anacardium - thuốc tẩy giun), Iran - (Semecarpus anacardium - chất độc), Elsewhere - (Semecarpus kurzii - bàng quang) |
| Row14 | Toxicodendron | Turkey - (Toxicodendron succedaneum - thuốc long đờm) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Anacardium occidentale | Loài Anacardium occidentale (Họ Anacardiaceae) | Loài Anacardium occidentale thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Gambia, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Cayman Islands, Saint Lucia, Kenya, Côte d’Ivoire, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Cambodia, South Africa, Bangladesh, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Liberia, Belize, Martinique, Saint Martin (French part), Panama, Australia, Indonesia, Grenada, Madagascar, Aruba, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Nigeria, Honduras, Senegal, Mozambique, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Thailand, Bolivia (Plurinational State of), Philippines, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Puerto Rico, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa(swahili): chất gây say’, ‘dominican republic: chất độc’, ‘elsewhere: thuốc diệt cá, bàng quang, chất làm se, thuốc diệt mối’, ‘guatemala: chất độc’, ‘haiti: thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: chất độc’, ‘mozambique: chất gây say’, ‘panama: thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, dibenzylbutane lignans, flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, phenols, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Cyrtocarpa procera | Loài Cyrtocarpa procera (Họ Anacardiaceae) | Loài Cyrtocarpa procera thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Harpephyllum caffrum | Loài Harpephyllum caffrum (Họ Anacardiaceae) | Loài Harpephyllum caffrum thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như South Africa. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: gây nôn’, ‘africa(zulu): gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, tannins. |
|
Lannea coromandelica | Loài Lannea coromandelica (Họ Anacardiaceae) | Loài Lannea coromandelica thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Singapore, Indonesia, Sri Lanka, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’, ‘india(bengal): thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Lannea welwitschii | Loài Lannea welwitschii (Họ Anacardiaceae) | Loài Lannea welwitschii thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ghana, Benin, Congo, Democratic Republic of the, Tanzania, United Republic of, Gabon, Nigeria, Liberia, Angola, Cameroon, Côte d’Ivoire, Congo, Guinea, Sao Tome and Principe, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘nigeria: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, phenols. |
|
Lithraea caustica | Loài Lithraea caustica (Họ Anacardiaceae) | Loài Lithraea caustica thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘chile: rubefacient’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm phenols. |
|
Mangifera indica | Loài Mangifera indica (Họ Anacardiaceae) | Loài Mangifera indica thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Dominican Republic, Panama, Jamaica, Colombia, India, Antigua and Barbuda, Brazil, Saint Kitts and Nevis, Honduras, Thailand, Benin, Puerto Rico, Malaysia, Fiji, Guadeloupe, Mexico, Australia, South Africa, Costa Rica, United States of America, Bahamas. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘asia: chất độc’, ‘china: thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: chất làm se, kem đánh răng, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, cầm máu, thuốc nhuận tràng, thuốc chống ho, chất làm se, thuốc diệt nấm, dạ dày’, ‘guatemala: thuốc tẩy giun, tanifuge’, ‘haiti: chất làm se, thuốc diệt ký sinh trùng, dạ dày, thuốc tẩy giun’, ‘iraq: dạ dày’, ‘malaya: thuốc diệt giun đũa’, ‘mexico: chất làm se, thuốc tẩy giun, kem đánh răng’, ‘panama: chất khử trùng, thuốc nhuận tràng’, ‘samoa: thuốc tẩy giun’, ‘sumatra: thuốc tẩy giun’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 292 hoạt chất thuộc về 19 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, hydroxy acids and derivatives, isoflavonoids, lactones, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. |
|
Metopium brownei | Loài Metopium brownei (Họ Anacardiaceae) | Loài Metopium brownei thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Guatemala, Mexico, Curaçao, Belize, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Honduras, Cuba, Colombia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: chất độc’, ‘guatemala: chất độc’, ‘mexico: gây dị ứng, thuốc an thần, có mùi hôi, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm phenols. |
|
Pistacia integerrima | Loài Pistacia integerrima (Họ Anacardiaceae) | Loài Pistacia integerrima thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Spain, United States of America, Pakistan, Afghanistan, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iraq, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc long đờm, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. |
|
Pistacia lentiscus | Loài Pistacia lentiscus (Họ Anacardiaceae) | Loài Pistacia lentiscus thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Spain, Portugal, Croatia, Italy, Morocco, Greece, Albania, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giảm đau, thuốc chống ho, thuốc long đờm’, ‘elsewhere: thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, chất kích thích’, ‘malaya: thuốc kích thích tình dục’, ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, thuốc long đờm, cầm máu, dạ dày, chất làm se, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘ain: giờ mở cửa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
Pleiogynium timoriense | Loài Pleiogynium timoriense (Họ Anacardiaceae) | Loài Pleiogynium timoriense thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Vanuatu, Timor-Leste, Fiji, Japan, Australia, Tonga, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, tannins. |
|
Rhus aromatica | Loài Rhus aromatica (Họ Anacardiaceae) | Loài Rhus aromatica thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất khử trùng, chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘us: chất làm se, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm benzene and substituted derivatives. |
|
Rhus coriaria | Loài Rhus coriaria (Họ Anacardiaceae) | Loài Rhus coriaria thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Israel, Spain, Syrian Arab Republic, Russian Federation, Portugal, Croatia, Montenegro, Italy, Greece, Iraq, Azerbaijan, Türkiye, Ukraine, Georgia, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se, cầm máu, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, flavonoids. |
|
Rhus glabra | Loài Rhus glabra (Họ Anacardiaceae) | Loài Rhus glabra thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất làm se, chất làm lạnh’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, thuốc bổ’, ‘us: chất làm se, thuốc bổ’, ‘us(amerindian): cầm máu’, ‘us(flathead): thuốc nhuận tràng’, ‘us(ojibwe): chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds. |
|
|
Rhus parviflora | Loài Rhus parviflora (Họ Anacardiaceae) | Loài Rhus parviflora thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, South Africa, India, Nepal, Bhutan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. |
|
|
Rhus punjabensis | Loài Rhus punjabensis (Họ Anacardiaceae) | Loài Rhus punjabensis thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Myanmar, United States of America, China, Pakistan, unknown or invalid, New Zealand, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: bàng quang’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Rhus typhina | Loài Rhus typhina (Họ Anacardiaceae) | Loài Rhus typhina thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Serbia, United States of America, Poland, Switzerland, China, Sweden, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Belgium, Netherlands, Austria, Denmark, Slovakia, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, diarylheptanoids, flavonoids, prenol lipids, tannins. |
|
|
Schinus latifolia | Loài Schinus latifolia (Họ Anacardiaceae) | Loài Schinus latifolia thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘chile: chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Schinus molle | Loài Schinus molle (Họ Anacardiaceae) | Loài Schinus molle thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Chile, Spain, Mexico, Colombia, South Africa, Australia, Uruguay, Portugal, Brazil, Peru, Argentina, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Algeria, Botswana, Greece, Ecuador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, chất độc, thuốc nhuận tràng, dạ dày, thuốc diệt virus, thuốc diệt cá, thuốc long đờm’, ‘latin america: thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: chất làm se, thuốc nhuận tràng, dễ bị tổn thương, thuốc nhỏ mắt, thuốc nhuận tràng’, ‘paraguay: thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, dạ dày, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 88 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. |
|
Sclerocarya birrea | Loài Sclerocarya birrea (Họ Anacardiaceae) | Loài Sclerocarya birrea thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Benin, Malawi, Nigeria, Senegal, Mozambique, Burkina Faso, South Africa, Botswana, Eswatini, Madagascar, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, phenols. |
|
|
Sclerocarya caffra | Loài Sclerocarya caffra (Họ Anacardiaceae) | Loài Sclerocarya caffra thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Cuba, Mayotte, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, South Africa, Angola, Eswatini, Sudan, Madagascar, Mozambique, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Zimbabwe, Namibia, United States of America, Botswana, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: chất gây say’, ‘elsewhere: chất làm se’, ‘south africa: chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm phenols. |
|
Semecarpus anacardium | Loài Semecarpus anacardium (Họ Anacardiaceae) | Loài Semecarpus anacardium thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như India, Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun, diệt khuẩn, bàng quang’, ‘english: thuốc tẩy giun’, ‘iran: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, isoflavonoids, organooxygen compounds, phenols, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Semecarpus kurzii | Loài Semecarpus kurzii (Họ Anacardiaceae) | Loài Semecarpus kurzii thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: bàng quang’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Toxicodendron succedaneum | Loài Toxicodendron succedaneum (Họ Anacardiaceae) | Loài Toxicodendron succedaneum thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Hong Kong, South Africa, New Zealand, Japan, Australia, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc long đờm, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, tannins. |















