Loài Harpephyllum caffrum thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như South Africa. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: gây nôn’, ‘africa(zulu): gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Anacardiaceae
- Genus: Harpephyllum
- Species: Harpephyllum caffrum
- Scientific Name: Harpephyllum caffrum Bernh.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [African tree species]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [wild plum, Kaffir date, Kaffir plum]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Anacardiaceae - Genus: Harpephyllum - Species: Harpephyllum caffrum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: South Africa
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Harpephyllum caffrum đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | gây nôn |
| Row1 | Africa(Zulu) | gây nôn |




