Loài Mangifera indica thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Dominican Republic, Panama, Jamaica, Colombia, India, Antigua and Barbuda, Brazil, Saint Kitts and Nevis, Honduras, Thailand, Benin, Puerto Rico, Malaysia, Fiji, Guadeloupe, Mexico, Australia, South Africa, Costa Rica, United States of America, Bahamas. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘asia: chất độc’, ‘china: thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: chất làm se, kem đánh răng, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, cầm máu, thuốc nhuận tràng, thuốc chống ho, chất làm se, thuốc diệt nấm, dạ dày’, ‘guatemala: thuốc tẩy giun, tanifuge’, ‘haiti: chất làm se, thuốc diệt ký sinh trùng, dạ dày, thuốc tẩy giun’, ‘iraq: dạ dày’, ‘malaya: thuốc diệt giun đũa’, ‘mexico: chất làm se, thuốc tẩy giun, kem đánh răng’, ‘panama: chất khử trùng, thuốc nhuận tràng’, ‘samoa: thuốc tẩy giun’, ‘sumatra: thuốc tẩy giun’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 292 hoạt chất thuộc về 19 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, hydroxy acids and derivatives, isoflavonoids, lactones, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Anacardiaceae
- Genus: Mangifera
- Species: Mangifera indica
- Scientific Name: Mangifera indica L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [xoài]
- Tên tiếng Anh: [common mango, Indian mango, mango tree]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Anacardiaceae - Genus: Mangifera - Species: Mangifera indica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Dominican Republic, Panama, Jamaica, Colombia, India, Antigua and Barbuda, Brazil, Saint Kitts and Nevis, Honduras, Thailand, Benin, Puerto Rico, Malaysia, Fiji, Guadeloupe, Mexico, Australia, South Africa, Costa Rica, United States of America, Bahamas
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Mangifera indica đã phân lập và xác định được 292 hoạt chất thuộc về 19 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, hydroxy acids and derivatives, isoflavonoids, lactones, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Asia | Chất độc |
| Row1 | China | Thuốc tẩy giun |
| Row2 | Elsewhere | Chất làm se, Kem đánh răng, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, cầm máu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc chống ho, Chất làm se, Thuốc diệt nấm, dạ dày |
| Row3 | Guatemala | Thuốc tẩy giun, Tanifuge |
| Row4 | Haiti | Chất làm se, Thuốc diệt ký sinh trùng, dạ dày, Thuốc tẩy giun |
| Row5 | Iraq | dạ dày |
| Row6 | Malaya | Thuốc diệt giun đũa |
| Row7 | Mexico | Chất làm se, Thuốc tẩy giun, Kem đánh răng |
| Row8 | Panama | Chất khử trùng, Thuốc nhuận tràng |
| Row9 | Samoa | Thuốc tẩy giun |
| Row10 | Sumatra | Thuốc tẩy giun |
| Row11 | Turkey | Chất làm se, Thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Giờ mở cửa, Thuốc nhuận tràng, Chất làm lạnh |








