Loài Pistacia lentiscus thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Spain, Portugal, Croatia, Italy, Morocco, Greece, Albania, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giảm đau, thuốc chống ho, thuốc long đờm’, ‘elsewhere: thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, chất kích thích’, ‘malaya: thuốc kích thích tình dục’, ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, thuốc long đờm, cầm máu, dạ dày, chất làm se, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘ain: giờ mở cửa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Anacardiaceae
- Genus: Pistacia
- Species: Pistacia lentiscus
- Scientific Name: Pistacia lentiscus L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Nhũ hương]
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Anacardiaceae - Genus: Pistacia - Species: Pistacia lentiscus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Israel, Spain, Portugal, Croatia, Italy, Morocco, Greece, Albania, Türkiye
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Pistacia lentiscus đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc giảm đau, Thuốc chống ho, Thuốc long đờm |
| Row1 | Elsewhere | thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Chất kích thích |
| Row2 | Malaya | Thuốc kích thích tình dục |
| Row3 | Turkey | Thuốc kích thích tình dục, Thuốc long đờm, cầm máu, dạ dày, Chất làm se, Thuốc lợi tiểu, có mùi hôi |
| Row4 | ain | Giờ mở cửa |





