Rhus glabra

Loài Rhus glabra (Họ Anacardiaceae)

Loài Rhus glabra thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất làm se, chất làm lạnh’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, thuốc bổ’, ‘us: chất làm se, thuốc bổ’, ‘us(amerindian): cầm máu’, ‘us(flathead): thuốc nhuận tràng’, ‘us(ojibwe): chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Rhus glabra thuộc họ Anacardiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất làm se, chất làm lạnh’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, thuốc bổ’, ‘us: chất làm se, thuốc bổ’, ‘us(amerindian): cầm máu’, ‘us(flathead): thuốc nhuận tràng’, ‘us(ojibwe): chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Sapindales
  • Family: Anacardiaceae
  • Genus: Rhus
  • Species: Rhus glabra
  • Scientific Name: Rhus glabra L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [scarlet sumac, smooth sumac, upland sumac, white sumac, Rocky Mountain sumac]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Anacardiaceae - Genus: Rhus - Species: Rhus glabra . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Rhus glabra đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Flavonoids
Organooxygen compounds

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Mexico Chất làm se, Chất làm lạnh
Row1 Turkey Chất làm se, Thuốc lợi tiểu, Chất làm lạnh, Thuốc bổ
Row2 US Chất làm se, Thuốc bổ
Row3 US(Amerindian) cầm máu
Row4 US(Flathead) Thuốc nhuận tràng
Row5 US(Ojibwe) Chất làm lạnh