Angelica decursiva

Loài Angelica decursiva (Họ Apiaceae)

Loài Angelica decursiva thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Korea, Republic of, Japan, Russian Federation. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, thuốc long đờm, dạ dày, thuốc bổ’, ’japan*: thuốc chống ho, thuốc hạ sốt, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Angelica decursiva thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Korea, Republic of, Japan, Russian Federation. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, thuốc long đờm, dạ dày, thuốc bổ’, ’japan*: thuốc chống ho, thuốc hạ sốt, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Apiales
  • Family: Apiaceae
  • Genus: Halosciastrum
  • Species: Halosciastrum melanotilingia
  • Scientific Name: Angelica decursiva (Miq.) Franch. & Sav.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apiaceae - Genus: Angelica - Species: Angelica decursiva . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: China, Korea, Republic of, Japan, Russian Federation

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Angelica decursiva đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Cinnamic acids and derivatives
Coumarins and derivatives
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China thuốc tống hơi, Thuốc long đờm, dạ dày, Thuốc bổ
Row1 Japan* Thuốc chống ho, thuốc hạ sốt, Thuốc long đờm