Loài Astrantia major thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Austria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Norway, New Zealand, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Apiales
- Family: Apiaceae
- Genus: Astrantia
- Species: Astrantia major
- Scientific Name: Astrantia major L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [great masterwort, great masterwort]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apiaceae - Genus: Astrantia - Species: Astrantia major . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Austria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Norway, New Zealand, Slovakia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Astrantia major đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | ain | Thuốc nhuận tràng |





