Loài Bupleurum falcatum thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Slovakia, Spain, nan, Switzerland, Russian Federation, Sweden, Ukraine, Romania, Italy, Czechia, Belgium, Hungary, Austria, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu, thuốc tẩy giun, thuốc giải độc’, ‘chinese: đổ mồ hôi’, ’japan*: thuốc hạ sốt, thuốc hạ sốt, thuốc an thần, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 121 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Apiales
- Family: Apiaceae
- Genus: Bupleurum
- Species: Bupleurum falcatum
- Scientific Name: Bupleurum falcatum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apiaceae - Genus: Bupleurum - Species: Bupleurum falcatum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Slovakia, Spain, nan, Switzerland, Russian Federation, Sweden, Ukraine, Romania, Italy, Czechia, Belgium, Hungary, Austria, Luxembourg
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Bupleurum falcatum đã phân lập và xác định được 121 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | cầm máu, Thuốc tẩy giun, Thuốc giải độc |
| Row1 | Chinese | Đổ mồ hôi |
| Row2 | Japan* | thuốc hạ sốt, thuốc hạ sốt, Thuốc an thần, Thuốc an thần |









