Loài Eryngium yuccifolium thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc long đờm, gây nôn, thuốc lợi tiểu’, ‘us: thuốc lợi tiểu, gây nôn, người nói tiếng nói’, ‘us(appalachia): thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Apiales
- Family: Apiaceae
- Genus: Eryngium
- Species: Eryngium yuccifolium
- Scientific Name: Eryngium yuccifolium Michx.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [button eryngo, button snake-root, rattlesnake master]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apiaceae - Genus: Eryngium - Species: Eryngium yuccifolium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Eryngium yuccifolium đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Đổ mồ hôi, Thuốc long đờm, gây nôn, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | US | Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Người nói tiếng nói |
| Row2 | US(Appalachia) | Thuốc giải độc |
















