Loài Laserpitium siler thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Liechtenstein, France, Slovenia, Spain, Croatia, Italy, Switzerland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Apiales
- Family: Apiaceae
- Genus: Siler
- Species: Siler montanum
- Scientific Name: Laserpitium siler L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apiaceae - Genus: Laserpitium - Species: Laserpitium siler . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Austria, Liechtenstein, France, Slovenia, Spain, Croatia, Italy, Switzerland
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Laserpitium siler đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | ain | dạ dày |






