Loài Peucedanum officinale thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Serbia, Spain, Croatia, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Netherlands, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘eurasia: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, có mùi hôi’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, dạ dày, có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm coumarins and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Apiales
- Family: Apiaceae
- Genus: Peucedanum
- Species: Peucedanum officinale
- Scientific Name: Peucedanum officinale L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apiaceae - Genus: Peucedanum - Species: Peucedanum officinale . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Serbia, Spain, Croatia, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Netherlands, Hungary, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Peucedanum officinale đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm coumarins and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Eurasia | Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, có mùi hôi |
| Row1 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, dạ dày, có mùi hôi |
















