Loài Peucedanum ostruthium thuộc họ Apiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Spain, Switzerland, Sweden, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovenia, Czechia, Norway, Andorra, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘eurasia: dạ dày’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzopyrans, coumarins and derivatives, isobenzofurans, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Apiales
- Family: Apiaceae
- Genus: Imperatoria
- Species: Imperatoria ostruthium
- Scientific Name: Peucedanum ostruthium (L.) W.D.J.Koch
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [masterwort]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apiaceae - Genus: Peucedanum - Species: Peucedanum ostruthium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Spain, Switzerland, Sweden, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovenia, Czechia, Norway, Andorra, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Peucedanum ostruthium đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzopyrans, coumarins and derivatives, isobenzofurans, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Eurasia | dạ dày |
| Row1 | ain | Thuốc lợi tiểu |












