Loài Alstonia constricta thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’, ‘us: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm corynanthean-type alkaloids, dihydroisoquinolines, harmala alkaloids, indoles and derivatives, yohimbine alkaloids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Alstonia
- Species: Alstonia mollis
- Scientific Name: Alstonia constricta F.Muell.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apocynaceae - Genus: Alstonia - Species: Alstonia constricta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Australia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Alstonia constricta đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm corynanthean-type alkaloids, dihydroisoquinolines, harmala alkaloids, indoles and derivatives, yohimbine alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc bổ |
| Row1 | US | Thuốc bổ |











