Loài Apocynum androsaemifolium thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: gây nôn’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, đổ mồ hôi, ma túy’, ‘french: chất độc’, ‘hanf: thuốc lợi tiểu’, ‘us: thuốc nhuận tràng, chất độc, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc trợ tim, gây nôn, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Apocynum
- Species: Apocynum androsaemifolium
- Scientific Name: Apocynum androsaemifolium L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [flytrap dogbane, spreading dogbane]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apocynaceae - Genus: Apocynum - Species: Apocynum androsaemifolium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Apocynum androsaemifolium đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | gây nôn |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc thanh lọc, Thuốc lợi tiểu, Đổ mồ hôi, Ma túy |
| Row2 | French | Chất độc |
| Row3 | Hanf | Thuốc lợi tiểu |
| Row4 | US | Thuốc nhuận tràng, Chất độc, có mùi hôi, Thuốc bổ, Thuốc trợ tim, gây nôn, Thuốc nhuận tràng |








