Loài Apocynum cannabinum thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trợ tim, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, gây nôn’, ‘turkey: tim mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, gây nôn, có mùi hôi’, ‘us: thuốc trợ tim, thuốc thanh lọc, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất độc’, ‘us(blackfoot): thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Apocynum
- Species: Apocynum cannabinum
- Scientific Name: Apocynum cannabinum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [dogbane, amy root, clasping-leaved dogbane, common dogbane, hemp dogbane, Indian hemp, Indian-hemp, Indianhemp, prairie dogbane, rheumatism root, wild cotton]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apocynaceae - Genus: Apocynum - Species: Apocynum cannabinum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Apocynum cannabinum đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc trợ tim, Đổ mồ hôi, Thuốc long đờm, gây nôn |
| Row1 | Turkey | Tim mạch, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, gây nôn, có mùi hôi |
| Row2 | US | Thuốc trợ tim, Thuốc thanh lọc, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhuận tràng, Chất độc, Chất độc |
| Row3 | US(Blackfoot) | Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ |







