Loài Asclepias curassavica thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Bahamas, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Spain, Virgin Islands (British), Mexico, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Chinese Taipei, Hong Kong, Rwanda, Timor-Leste, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Réunion, South Africa, Belize, Australia, Panama, Virgin Islands (U.S.), Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Northern Mariana Islands, Peru, Zimbabwe, Thailand, Guam, United States of America, China, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: chất độc’, ‘dominican republic: dễ bị tổn thương, gây nôn’, ‘elsewhere: gây nôn, gây nôn, gây nôn, thuốc cầm máu, có mùi hôi, có mùi hôi, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, cầm máu, đổ mồ hôi, cầm máu, thuốc nhuận tràng, sternutatory’, ‘haiti: gây nôn, gây nôn’, ‘iraq: có mùi hôi, thuốc tẩy giun’, ‘mexico: gây nôn, thuốc nhuận tràng, sternutatory, thuốc tẩy giun, chất độc’, ‘samoa: gây nôn, chất độc’, ‘turkey: chất làm se, gây nôn, gây nôn, cầm máu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘venezuela: thuốc nhuận tràng, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 201 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, diazines, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Asclepias
- Species: Asclepias curassavica
- Scientific Name: Asclepias curassavica L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, , ]
- Tên tiếng Anh: [Blood Flower, Mexican Butterfly, Scarlet Milkweed, Blood Flower, Mexican Butterfly, Scarlet Milkweed, Blood Flower, Mexican Butterfly, Scarlet Milkweed]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asclepiadaceae - Genus: Asclepias - Species: Asclepias curassavica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Bahamas, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Spain, Virgin Islands (British), Mexico, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Chinese Taipei, Hong Kong, Rwanda, Timor-Leste, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Réunion, South Africa, Belize, Australia, Panama, Virgin Islands (U.S.), Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Northern Mariana Islands, Peru, Zimbabwe, Thailand, Guam, United States of America, China, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Asclepias curassavica đã phân lập và xác định được 201 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, diazines, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Brazil | Chất độc |
| Row1 | Dominican Republic | dễ bị tổn thương, gây nôn |
| Row2 | Elsewhere | gây nôn, gây nôn, gây nôn, Thuốc cầm máu, có mùi hôi, có mùi hôi, Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun, cầm máu, Đổ mồ hôi, cầm máu, Thuốc nhuận tràng, Sternutatory |
| Row3 | Haiti | gây nôn, gây nôn |
| Row4 | Iraq | có mùi hôi, Thuốc tẩy giun |
| Row5 | Mexico | gây nôn, Thuốc nhuận tràng, Sternutatory, Thuốc tẩy giun, Chất độc |
| Row6 | Samoa | gây nôn, Chất độc |
| Row7 | Turkey | Chất làm se, gây nôn, gây nôn, cầm máu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun |
| Row8 | Venezuela | Thuốc nhuận tràng, Chất làm se |








