Asclepias incarnata

Loài Asclepias incarnata (Họ Apocynaceae)

Loài Asclepias incarnata thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: dạ dày’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, dạ dày, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu, gây nôn’, ‘french: gây nôn’, ‘german: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘us: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 155 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Asclepias incarnata thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: dạ dày’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, dạ dày, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu, gây nôn’, ‘french: gây nôn’, ‘german: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘us: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 155 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Gentianales
  • Family: Apocynaceae
  • Genus: Asclepias
  • Species: Asclepias incarnata
  • Scientific Name: Asclepias incarnata L.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [swamp milkweed]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asclepiadaceae - Genus: Asclepias - Species: Asclepias incarnata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: nan, Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Asclepias incarnata đã phân lập và xác định được 155 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Organooxygen compounds
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Dutch dạ dày
Row1 Elsewhere Thuốc thanh lọc, dạ dày, Thuốc tẩy giun, Thuốc lợi tiểu, gây nôn
Row2 French gây nôn
Row3 German Thuốc lợi tiểu, có mùi hôi
Row4 US Thuốc tẩy giun