Loài Asclepias syriaca thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, Ukraine, Romania, Canada, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc thanh lọc, sẹo, đổ mồ hôi, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, gây nôn, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc long đờm’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, lo lắng, chất độc, thuốc long đờm’, ‘us: gây nôn, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, pyridines and derivatives, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Asclepias
- Species: Asclepias syriaca
- Scientific Name: Asclepias syriaca L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [butterfly flower, common milkweed, silkweed, silky swallow-wort, Virginia silkweed]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asclepiadaceae - Genus: Asclepias - Species: Asclepias syriaca . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: United States of America, Russian Federation, Ukraine, Romania, Canada, Hungary, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Asclepias syriaca đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, prenol lipids, pyridines and derivatives, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc thanh lọc, Thuốc thanh lọc, Sẹo, Đổ mồ hôi, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, gây nôn, gây nôn, Thuốc long đờm, Thuốc long đờm |
| Row1 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Lo lắng, Chất độc, Thuốc long đờm |
| Row2 | US | gây nôn, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng |






