Loài Asclepias tuberosa thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, đổ mồ hôi, đổ mồ hôi’, ‘french: thuốc bổ’, ‘german: thuốc tống hơi, có mùi hôi’, ‘us: họ sẽ mở, thuốc tống hơi, thuốc đắp’, ‘us(appalachia): đổ mồ hôi, gây nôn, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 119 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Asclepias
- Species: Asclepias tuberosa
- Scientific Name: Asclepias tuberosa L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of flowering plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [butterfly weed, butterflyweed]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asclepiadaceae - Genus: Asclepias - Species: Asclepias tuberosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America, Mexico
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Asclepias tuberosa đã phân lập và xác định được 119 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Thuốc long đờm |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc thanh lọc, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Đổ mồ hôi, Đổ mồ hôi |
| Row2 | French | Thuốc bổ |
| Row3 | German | thuốc tống hơi, có mùi hôi |
| Row4 | US | Họ sẽ mở, thuốc tống hơi, Thuốc đắp |
| Row5 | US(Appalachia) | Đổ mồ hôi, gây nôn, Thuốc long đờm |












