Loài Calotropis gigantea thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Tanzania, United Republic of, Turks and Caicos Islands, Kenya, Nepal, Bahamas, Sri Lanka, Seychelles, Egypt, Cambodia, Australia, Indonesia, Nigeria, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Maldives. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘arabic: thuốc bổ’, ‘burma: gây nôn’, ‘elsewhere: chất khử mùi, thuốc làm rụng lông, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, thuốc đắp, thuốc nhuận tràng’, ‘french: có mùi hôi’, ‘german: thuốc bổ’, ‘india: thuốc cầm máu, gây nôn’, ‘malaysia: dạ dày’, ‘perak: thuốc tẩy giun’, ‘sanscrit: thuốc long đờm’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Calotropis
- Species: Calotropis gigantea
- Scientific Name: Calotropis gigantea (L.) W.T.Aiton
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [giant milkweed, giant milkweed]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asclepiadaceae - Genus: Calotropis - Species: Calotropis gigantea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Tanzania, United Republic of, Turks and Caicos Islands, Kenya, Nepal, Bahamas, Sri Lanka, Seychelles, Egypt, Cambodia, Australia, Indonesia, Nigeria, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Maldives
Phấn bố ở Việt nam: Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh city
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Calotropis gigantea đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Arabic | Thuốc bổ |
| Row1 | Burma | gây nôn |
| Row2 | Elsewhere | Chất khử mùi, Thuốc làm rụng lông, Đổ mồ hôi, Thuốc long đờm, Thuốc đắp, Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | French | có mùi hôi |
| Row4 | German | Thuốc bổ |
| Row5 | India | Thuốc cầm máu, gây nôn |
| Row6 | Malaysia | dạ dày |
| Row7 | Perak | Thuốc tẩy giun |
| Row8 | Sanscrit | Thuốc long đờm |
| Row9 | US | Chất độc |












